
SUV đô thị cá tính và năng động
Venue sở hữu ngôn ngữ thiết kế Sensuous Sportiness với lưới tản nhiệt thác nước Cascading Grille mạ chrome cỡ lớn, dải đèn định vị LED viền quanh đèn pha projector hiện đại.
Hyundai Venue là mẫu SUV cỡ nhỏ A-SUV đô thị năng động với 2 phiên bản (1.0 T-GDi giá 499 triệu và 1.0 T-GDi Đặc biệt giá 539 triệu đồng) trang bị động cơ Kappa 1.0 Turbo 120 mã lực, hộp số ly hợp kép 7 cấp 7 DCT và thiết kế ngoại thất cá tính.
Giá niêm yết tham khảo từ
499.000.000 ₫
Kiểm chứng ngày 20/8/2026

Tại Việt Nam, Hyundai Venue được Hyundai Thành Công phân phối với 2 phiên bản (1.0 T-GDi và 1.0 T-GDi Đặc biệt) cùng 6 màu sắc ngoại thất: Đen - Bạc - Xám kim loại - Trắng - Đỏ - Xanh Dương.

Venue sở hữu ngôn ngữ thiết kế Sensuous Sportiness với lưới tản nhiệt thác nước Cascading Grille mạ chrome cỡ lớn, dải đèn định vị LED viền quanh đèn pha projector hiện đại.

Mức giá niêm yết từ 499 triệu cho bản 1.0 T-GDi và 539 triệu đồng cho bản 1.0 T-GDi Đặc biệt giúp Venue trở thành lựa chọn SUV gầm cao Turbo hấp dẫn hàng đầu phân khúc.
Hyundai Venue có kích thước 3.995 x 1.770 x 1.645 mm, khoảng sáng gầm 195 mm cùng không gian nội thất tối ưu cho 5 vị trí ngồi với màn hình cảm ứng 8 inch và đồng hồ kỹ thuật số Digital.
Ngoại thất Venue thể hiện chất SUV rõ nét với lưới tản nhiệt mạ chrome cỡ lớn, cụm đèn pha độc đáo, dải LED định vị ban ngày và dải đèn hậu LED kéo dài sang hai bên.
Gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp gập điện và đèn báo rẽ, tay nắm cửa mạ chrome cùng thanh giá nóc thể thao tăng vẻ khỏe khoắn.


Lưới tản nhiệt phong cách thác nước mở rộng với các chi tiết mạ chrome sáng bóng tạo điểm nhấn nhận diện mạnh mẽ ngay từ xa.

Hệ thống đèn pha Bi-LED (trên bản Đặc biệt) cho tầm chiếu sáng rõ ràng, bao quanh là dải LED định vị daylight hình khối độc đáo.

Mâm xe hợp kim đúc 16 inch đi cùng bộ lốp 215/60R16 mang lại dáng vẻ vững chãi và vận hành êm ái trên phố.

Dải đèn LED kéo dài liền mạch xuyên suốt cốp sau mang hơi hướng thiết kế tương lai và tăng tính nhận diện ban đêm.
Khoang nội thất của Hyundai Venue được bố trí gọn gàng, trực quan với màn hình cảm ứng 8 inch, cụm đồng hồ kỹ thuật số Digital, vô lăng bọc da và cửa sổ trời thoáng đãng.
Hàng ghế trước chỉnh cơ 6 hướng linh hoạt, hàng ghế sau có cửa gió điều hòa riêng và cổng sạc USB Type-C tiện lợi cho hành khách.


Tích hợp bản đồ dẫn đường tiếng Việt tối ưu cho giao thông Việt Nam, kết nối Apple CarPlay và Android Auto mượt mà.

Màn hình kỹ thuật số hiển thị tốc độ, vòng tua và các thông tin vận hành rõ ràng, đổi màu theo chế độ lái Drive Mode.

Cửa sổ trời trên bản Đặc biệt giúp không gian xe luôn tràn ngập ánh sáng tự nhiên và thoáng đãng.
Hyundai Venue trang bị động cơ xăng tăng áp Kappa 1.0 T-GDi cho công suất 120 PS và mô-men xoắn 172 Nm, kết hợp hộp số ly hợp kép 7 cấp 7 DCT và hệ thống an toàn lên tới 6 túi khí.
Động cơ xăng tăng áp Kappa 1.0 T-GDi (120 PS / 172 Nm) kết hợp hộp số ly hợp kép 7 cấp 7 DCT sang số nhanh nhạy và tối ưu lực kéo ở dải tua thấp.
Mức tiêu hao nhiên liệu đường ngoài đô thị chỉ từ 4.78 - 4.85 lít/100km, rất kinh tế cho việc đi lại hàng ngày và đường dài.


Công suất cực đại 120 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn 172 Nm đạt sớm ngay từ dải tua 1.500 - 4.000 vòng/phút.

Dễ dàng chuyển đổi giữa Normal (cân bằng), Eco (tiết kiệm) và Sport (thể thao) chỉ với một nút xoay chọn chế độ.
Hyundai Venue được chế tạo với khung thép cường lực AHSS vững chắc, trang bị hệ thống phanh ABS/EBD/BA, cân bằng điện tử ESC, khởi hành ngang dốc HAC, cảm biến áp suất lốp TPMS và tối đa 6 túi khí.
Hệ thống camera lùi kết hợp cảm biến lùi phía sau hỗ trợ đỗ xe dễ dàng và an toàn trong những ngõ nhỏ hay bãi đỗ chật hẹp.


Tăng cường tỷ lệ thép cường lực hấp thụ và phân tán lực va chạm hiệu quả, bảo vệ an toàn tối đa cho khoang hành khách.

Trang bị 6 túi khí (trên bản Đặc biệt) gồm túi khí trước, túi khí bên hông và túi khí rèm bảo vệ toàn diện.
Bảng tra cứu thông số kỹ thuật chi tiết của cả 2 phiên bản Hyundai Venue: 1.0 T-GDi Tiêu chuẩn và 1.0 T-GDi Đặc biệt.
Tra cứu kích thước, động cơ tăng áp Kappa 1.0L, hộp số 7 DCT, mức tiêu thụ xăng, trang bị nội ngoại thất và hệ thống an toàn giữa 2 cấu hình.
Phiên bản đang xem
Đang hiển thị thông số của Hyundai Venue 1.0 T-GDi
Bảng đối chiếu trang bị và giá bán niêm yết giữa bản 1.0 T-GDi (499 triệu) và 1.0 T-GDi Đặc biệt (539 triệu đồng).
Chênh lệch 40 triệu đồng mang lại cho bản Đặc biệt: đèn pha Bi-LED, cửa sổ trời, ghế da pha nỉ, điều hòa tự động, ga tự động Cruise Control, giới hạn tốc độ MSLA và 6 túi khí (thay vì 2 túi khí).
| Tiêu chí | Hyundai Venue 1.0 T-GDi499.000.000 ₫ | Hyundai Venue 1.0 T-GDi Đặc biệt539.000.000 ₫ |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 3995 x 1770 x 1645 | 3995 x 1770 x 1645 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2500 | 2500 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 195 | 195 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 45 | 45 |
| Vận hành | ||
| Động cơ | Kappa 1.0 T-GDi | Kappa 1.0 T-GDi |
| Dung tích xi lanh (cc) | 998 | 998 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 120/6000 | 120/6000 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 172/ 1500-4000 | 172/ 1500-4000 |
| Hộp số | 7 DCT | 7 DCT |
| Hệ thống dẫn động | FWD | FWD |
| Phanh trước/sau | Đĩa/Tang trống | Đĩa/Tang trống |
| Hệ thống treo trước | MacPherson | MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng |
| Trợ lực lái | Điện | Điện |
| Thông số lốp | 215/60R16 | 215/60R16 |
| Chất liệu lazang | Hợp kim | Hợp kim |
| Mức tiêu thụ | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp) | 5.67 | 5.77 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị) | 7.2 | 7.37 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị) | 4.78 | 4.85 |
| Ngoại thất | ||
| Cụm đèn pha (pha/cos) | Bi-Halogen | Bi-LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện | Có | Có |
| Đèn hậu dạng LED | Có | Có |
| Đèn pha tự động | Có | Có |
| Tay nắm cửa mạ chrome | Có | Có |
| Ăng ten | Vây cá | Vây cá |
| Giá nóc | Không trang bị | Có |
| Cửa sổ trời | Không trang bị | Có |
| Nội thất | ||
| Vô lăng điều chỉnh 4 hướng | Có | Có |
| Vô lăng bọc da | Có | Có |
| Chất liệu ghế | Nỉ | Da pha nỉ |
| Màu nội thất | Đen | Đen |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng | Chỉnh cơ 6 hướng |
| Cửa sổ điều chỉnh điện, xuống kính một chạm vị trí ghế lái | Không trang bị | Có |
| Điều hòa | Chỉnh cơ | Tự động 1 vùng |
| Màn hình đa thông tin | Có | Kỹ thuật số |
| Màn hình giải trí cảm ứng 8 inch tích hợp hệ thống định vị dẫn đường | Có | Có |
| Số loa | 6 loa | 6 loa |
| Cụm điều khiển media kết hợp với nhận diện giọng nói | Có | Có |
| Cửa gió điều hòa và cổng sạc USB hàng ghế thứ 2 | Có | Có |
| Chìa khóa thông minh có khởi động từ xa | Có | Có |
| Điều khiển hành trình (Cruise Control) | Không trang bị | Có |
| Giới hạn tốc độ (MSLA) | Không trang bị | Có |
| An toàn | ||
| Camera lùi | Có | Có |
| Cảm biến lùi | Có | Có |
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | Có | Có |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer | Có | Có |
| Số túi khí | 2 | 6 |
Đang so sánh Hyundai Venue 1.0 T-GDi và Hyundai Venue 1.0 T-GDi Đặc biệt
Giá là giá niêm yết tham khảo tại thời điểm kiểm chứng. Chính sách và chi phí thực tế cần được xác nhận lại khi tư vấn.
Muốn tư vấn chi tiết hơn?
Nếu bạn đã có mẫu xe, khoảng ngân sách hoặc thời điểm nhận xe dự kiến, hãy trao đổi để được đối chiếu phiên bản, giá bán và phương án mua phù hợp hơn.

Người trực tiếp tư vấn cho bạn
Chuyên viên tư vấn bán hàng
Hyundai Đông Đô
Tư vấn chọn xe, phiên bản, giá bán và phương án mua xe phù hợp. Trao đổi trực tiếp, rõ ràng và đồng hành đến khi bàn giao.
Hyundai Venue được phân phối với 2 phiên bản: 1.0 T-GDi (Tiêu chuẩn) giá 499 triệu đồng và 1.0 T-GDi Đặc biệt giá 539 triệu đồng.
Xe trang bị động cơ xăng tăng áp Kappa 1.0 T-GDi cho công suất 120 mã lực, mô-men xoắn 172 Nm kết hợp hộp số ly hợp kép 7 cấp 7 DCT và dẫn động cầu trước FWD.
Bản Đặc biệt (539 triệu) hơn bản Tiêu chuẩn (499 triệu): đèn pha Bi-LED, cửa sổ trời, thanh giá nóc, ghế da pha nỉ, điều hòa tự động, ga tự động Cruise Control, giới hạn tốc độ MSLA, bảng đồng hồ Digital và 6 túi khí.
Mức tiêu hao nhiên liệu công bố cho bản Tiêu chuẩn là 5.67L/100km kết hợp (4.78L đường ngoài đô thị); bản Đặc biệt là 5.77L/100km kết hợp (4.85L đường ngoài đô thị).