
Tucson Hybrid là cấu hình trọng điểm
Tucson Hybrid trở thành phiên bản trọng điểm trong dải Tucson hiện hành, thay thế vị trí máy dầu và bổ sung lựa chọn hệ truyền động hybrid cho khách hàng cần SUV cỡ C 5 chỗ.
Hyundai Tucson hiện có 5 phiên bản: Tucson 2.0 Xăng Tiêu Chuẩn, Tucson 2.0 Xăng Đặc Biệt, Tucson 1.6T Turbo, Tucson 1.6T Nline và Tucson Hybrid. Tucson Hybrid dùng Smartstream 1.6 Turbo Hybrid, FWD và hộp số 6AT theo tài liệu đại lý HTV.
Giá niêm yết tham khảo từ
769.000.000 ₫
Cập nhật: 19/10/2026

Tucson Hybrid là phiên bản trọng điểm mới trong dải Tucson hiện hành, dùng hệ truyền động Smartstream 1.6 Turbo Hybrid, dẫn động FWD và hộp số 6AT theo tài liệu đại lý HTV.

Tucson Hybrid trở thành phiên bản trọng điểm trong dải Tucson hiện hành, thay thế vị trí máy dầu và bổ sung lựa chọn hệ truyền động hybrid cho khách hàng cần SUV cỡ C 5 chỗ.

Tài liệu đại lý ghi Tucson Hybrid dùng Smartstream 1.6 Turbo Hybrid, FWD và 6AT. Công suất kết hợp là 235 PS tại 5500 rpm, mô men xoắn kết hợp 367 Nm tại 1000~4100 rpm.
Tucson có các lựa chọn vành 17, 18 hoặc 19 inch, không gian 5 chỗ và trang bị nội thất khác nhau theo từng phiên bản. Cửa sổ trời Panorama chỉ được trang bị trên bản 1.6T Turbo trong dải xe hiện tại.
Thiết kế ngoại thất với vành hợp kim theo cấu hình, gương chỉnh/gập điện có sấy và đèn hậu LED. Bản Hybrid dùng vành 18 inch, không có cửa sổ trời Panorama.
Phần đuôi xe thiết kế hoàn toàn mới mang nét trau chuốt tinh tế, gạt nước giấu ẩn bên dưới cánh gió kết hợp cốp mở điện thông minh rảnh tay.


Bộ mâm mang giao diện hoàn toàn mới với kích thước từ 17 - 19 inch tùy phiên bản, tối đa hóa sự năng động và đường nét dập nổi cơ bắp.

Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện tích hợp sấy kính và đèn báo rẽ LED tiện lợi trong điều kiện thời tiết sương mù.

Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama và giá nóc được trang bị trên bản 1.6T Turbo. Tucson Hybrid không trang bị mục này.

Cụm đèn hậu LED biểu tượng kéo dài khẳng định phong cách hiện đại cùng gạt mưa giấu bên dưới cánh gió sau tinh tế.

Tích hợp cốp mở điện thông minh rảnh tay giúp việc bốc dỡ hành lý trở nên dễ dàng và thuận tiện.
Màn hình giải trí 12,3 inch có trên cả năm phiên bản. Bản Xăng Tiêu chuẩn có màn hình thông tin 4,2 inch; các bản còn lại có màn hình thông tin 12,3 inch. Cần số điện tử và tiện nghi ghế tùy cấu hình.
Tiện nghi cao cấp bao gồm sạc không dây chuẩn Qi, điều hòa tự động 2 vùng độc lập, sưởi & làm mát hàng ghế trước và gương chiếu hậu chống chói ECM.


Màn hình giải trí cảm ứng 12,3 inch hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto không dây. Màn hình thông tin 12,3 inch có trên các bản Đặc biệt, Turbo, N Line và Hybrid; Xăng Tiêu chuẩn dùng 4,2 inch.

Vô lăng 3 chấu thể thao đi kèm cần số điện tử xoay đặt phía sau vô lăng giúp tinh gọn bệ trung tâm.

Điều hòa tự động hai vùng có trên cả năm bản. Sưởi và làm mát ghế trước có trên các bản Đặc biệt, Turbo, N Line và Hybrid.

Sạc không dây chuẩn Qi và dải đèn LED nội thất tùy chỉnh 64 màu tô điểm không gian sang trọng.
Tucson có động cơ xăng 2.0L, xăng 1.6 Turbo hoặc 1.6 Turbo Hybrid. HTRAC trang bị trên Turbo và N Line; hai bản xăng 2.0 cùng Hybrid dùng FWD.
Tucson có động cơ xăng 2.0L, xăng 1.6 Turbo hoặc 1.6 Turbo Hybrid. HTRAC trang bị trên Turbo và N Line; hai bản xăng 2.0 cùng Hybrid dùng FWD.
Hybrid kết hợp động cơ xăng và mô-tơ điện, pin 1,49 kWh, hộp số 6AT và dẫn động cầu trước. Số liệu tiêu thụ nhiên liệu Hybrid chưa được xác nhận.


Hai bản xăng 2.0 dùng hộp số 6AT và dẫn động FWD.

Turbo và N Line dùng hộp số 7DCT, dẫn động HTRAC.

Hybrid kết hợp mô-tơ điện với động cơ xăng, dùng pin 1,49 kWh, hộp số 6AT và dẫn động FWD.
Bản Xăng Tiêu chuẩn có các hệ thống an toàn nền tảng và camera lùi. Các bản Đặc biệt, Turbo, N Line và Hybrid bổ sung camera 360 và các nhóm hỗ trợ lái theo bảng trang bị.
Bên cạnh gói SmartSense, Tucson trang bị đầy đủ hệ thống phanh ABS/EBD/BA, cân bằng điện tử ESC, kiểm soát lực kéo TCS, hỗ trợ đổ đèo DBC và hệ thống 6 túi khí an toàn.


Camera & Radar thế hệ mới liên tục quét chướng ngại vật, tự động can thiệp phanh FCA và giữ đúng làn đường LFA/LKA.

Camera 360 độ, cảm biến trước/sau, phanh ABS/EBD/BA, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC và hệ thống túi khí an toàn toàn diện.
Tra cứu thông số và trang bị của 5 phiên bản Tucson. Bốn bản thuần xăng không sử dụng pin hoặc hệ thống Hybrid; bản Hybrid có pin 1,49 kWh.
Tucson Hybrid có kích thước 4.640 x 1.865 x 1.700 mm, chiều dài cơ sở 2.755 mm, khoảng sáng gầm 181 mm, hộp số 6AT và dẫn động FWD.
Tucson Hybrid có điều khiển hành trình thông minh SCC và cảm biến trước/sau/bên; không trang bị cửa sổ trời Panorama và Cruise Control thường.
Mức tiêu thụ nhiên liệu Tucson Hybrid chưa có số liệu được xác nhận.
Phiên bản đang xem
Đang hiển thị thông số của Tucson 2.0 Xăng Tiêu Chuẩn
So sánh 5 phiên bản Tucson hiện hành: 2.0 Xăng Tiêu Chuẩn, 2.0 Xăng Đặc Biệt, 1.6T Turbo, 1.6T Nline và Hybrid.
Đối chiếu thông số, hệ dẫn động và trang bị giữa 5 phiên bản. Giá tham khảo của Tucson Hybrid sẽ được bổ sung khi có dữ liệu xác nhận.
| Tiêu chí | Tucson 2.0 Xăng Tiêu Chuẩn769.000.000 ₫ | Tucson 2.0 Xăng Đặc Biệt859.000.000 ₫ | Tucson 1.6T Turbo979.000.000 ₫ | Tucson 1.6T Nline989.000.000 ₫ | Tucson HybridĐang kiểm tra |
|---|---|---|---|---|---|
| Kích thước | |||||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4640 x 1865 x 1700 | 4640 x 1865 x 1700 | 4640 x 1865 x 1700 | 4650 x 1865 x 1700 | 4640 x 1865 x 1700 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2755 | 2755 | 2755 | 2755 | 2755 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 181 | 181 | 181 | 181 | 181 |
| Vận hành | |||||
| Động cơ | Smartstream G2.0 | Smartstream G2.0 | Smartstream1.6 T-GDI | Smartstream1.6 T-GDI | Smartstream G1.6 T-GDi |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1.999 | 1.999 | 1.598 | 1.598 | 1.598 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 156/ 6200 | 156/ 6200 | 180/5500 | 180/5500 | Động cơ xăng: 180 / 5500; Kết hợp: 235 / 5500 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 192/4500 | 192/4500 | 265/1500~4500 | 265/1500~4500 | Động cơ: 265 / 1500-4500; Mô tơ điện: 264 / 1700; Kết hợp: 367 / 1000~4100 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 54 | 54 | 54 | 54 | 54 |
| Dung tích pin (kWh) | Thuần xăng | Thuần xăng | Thuần xăng | Thuần xăng | 1.49 kWh |
| Hộp số | 6 AT | 6 AT | 7 DCT | 7 DCT | 6 AT |
| Hệ thống dẫn động | FWD | FWD | HTRAC | HTRAC | FWD |
| Phanh trước/sau | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa |
| Hệ thống treo trước | MacPherson | MacPherson | MacPherson | MacPherson | MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm |
| Thông số lốp | 235/65R17 | 235/60R18 | 235/55R19 | 235/55R19 | 235/60R18 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp) | 7.64 | 7.9 | 7.5 | 7.1 | Chưa công bố |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị) | 9.96 | 10.94 | 9.39 | 8.6 | Chưa công bố |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị) | 6.3 | 6.12 | 6.41 | 6.2 | Chưa công bố |
| Mã model | NX4-CKD | NX4-CKD | NX4-CKD | NX4-CKD | NX4-CKD |
| Hệ thống Hybrid | Không | Không | Không | Không | Smartstream 1.6 Turbo Hybrid |
| Ngoại thất | |||||
| Đèn chiếu sáng | LED | LED | LED Projector | LED Projector | LED |
| Kích thước vành xe | 17 inch | 18 inch | 19 inch | 19 inch | 18 inch |
| Đèn LED định vị ban ngày | Có | Có | Có | Có | Có |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy | Có | Có | Có | Có | Có |
| Đèn hậu dạng LED | Có | Có | Có | Có | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama và giá nóc | Không trang bị | Không trang bị | Có | Không trang bị | Không trang bị |
| Cốp điện thông minh | Không trang bị | Có | Có | Có | Có |
| Nội thất | |||||
| Vô lăng bọc da | Có | Có | Có | Có | Có |
| Cần số điện tử sau vô lăng | Không trang bị | Không trang bị | Có | Có | Có |
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | Không trang bị | Không trang bị | Có | Có | Có |
| Đèn nội thất | Không trang bị | Có | Có | Có | Có |
| Ghế da cao cấp | Có | Có | Có | Có | Có |
| Ghế lái chỉnh điện | Có | Có | Có | Có | Có |
| Nhớ ghế lái | Không trang bị | Không trang bị | Có | Có | Có |
| Ghế phụ chỉnh điện | Không trang bị | Có | Có | Có | Có |
| Sưởi & Làm mát hàng ghế trước | Không trang bị | Có | Có | Có | Có |
| Sưởi vô lăng | Không trang bị | Có | Có | Có | Có |
| Điều hòa tự động 2 vùng độc lập | Có | Có | Có | Có | Có |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | Có | Có | Có | Có | Có |
| Màn hình đa thông tin | 4.2 inch | 12.3 inch | 12.3 inch | 12.3 inch | 12.3 inch |
| Màn hình giải trí cảm ứng (Có kết nối Apple Carplay / Android Auto không dây) | 12.3 inch | 12.3 inch | 12.3 inch | 12.3 inch | 12.3 inch |
| Hệ thống loa | 6 loa | 8 loa Bose cao cấp | 8 loa Bose cao cấp | 8 loa Bose cao cấp | 8 loa Bose cao cấp |
| Sạc không dây chuẩn Qi | Không trang bị | Có | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu chống chói tự động (ECM) | Không trang bị | Có | Có | Có | Có |
| Phanh tay điện tử EPB và Auto Hold | Có | Có | Có | Có | Có |
| Điều khiển hành trình (Cruise Control) | Có | Không trang bị | Không trang bị | Không trang bị | Không trang bị |
| Điều khiển hành trình thích ứng (SCC) | Không trang bị | Có | Có | Có | Có |
| Giới hạn tốc độ (MSLA) | Có | Có | Có | Có | Có |
| Chìa khóa thông minh có chức năng khởi động từ xa | Có | Có | Có | Có | Có |
| An toàn | |||||
| Camera lùi | Có | Không trang bị | Không trang bị | Không trang bị | Chưa công bố |
| Camera 360 | Không trang bị | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống cảm biến trước/sau | Có | Không trang bị | Không trang bị | Không trang bị | Có |
| Hệ thống cảm biến trước/sau/bên | Không trang bị | Có | Có | Có | Có |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có | Có | Có |
| Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ xuống dốc (DBC) | Có | Có | Có | Có | Có |
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước (FCA) | Không trang bị | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA) | Không trang bị | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi (RCCA) | Không trang bị | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm khi đỗ xe (PCA) | Không trang bị | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKA) | Không trang bị | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường (LFA) | Không trang bị | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM) | Không trang bị | Có | Có | Có | Có |
| Số túi khí | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Đèn pha tự động thích ứng (HBA) | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Có |
Đang so sánh Tucson 2.0 Xăng Tiêu Chuẩn và Tucson 1.6T Turbo
Giá là giá niêm yết tham khảo tại thời điểm kiểm chứng. Chính sách và chi phí thực tế cần được xác nhận lại khi tư vấn.
Muốn tư vấn chi tiết hơn?
Nếu bạn đã có mẫu xe, khoảng ngân sách hoặc thời điểm nhận xe dự kiến, hãy trao đổi để được đối chiếu phiên bản, giá bán và phương án mua phù hợp hơn.

Người trực tiếp tư vấn cho bạn
Chuyên viên tư vấn bán hàng
Hyundai Đông Đô
Tư vấn chọn xe, phiên bản, giá bán và phương án mua xe phù hợp. Trao đổi trực tiếp, rõ ràng và đồng hành đến khi bàn giao.
Tucson hiện có 5 phiên bản: Tucson 2.0 Xăng Tiêu Chuẩn, Tucson 2.0 Xăng Đặc Biệt, Tucson 1.6T Turbo, Tucson 1.6T Nline và Tucson Hybrid. Phiên bản máy dầu đã được bỏ khỏi danh sách hiện hành.
Giá bán Tucson Hybrid sẽ được bổ sung khi có thông tin xác nhận. Anh/chị có thể liên hệ để nhận báo giá tại thời điểm mua xe.
Tucson Hybrid sử dụng động cơ Smartstream 1.6 Turbo Hybrid, dẫn động cầu trước FWD và hộp số tự động 6 cấp.
Tucson Hybrid có camera 360, cảm biến trước/sau/bên, phanh tay điện tử và Auto Hold, điều khiển hành trình thông minh SCC, các hệ thống hỗ trợ tránh va chạm, giữ làn đường và 6 túi khí.
Tucson Hybrid không trang bị cửa sổ trời Panorama và Cruise Control thường. Xe có điều khiển hành trình thông minh SCC.
Không. Hai bản 2.0 Xăng, bản 1.6T Turbo và N Line là các phiên bản thuần xăng; mục dung tích pin Hybrid không áp dụng cho những phiên bản này.