
MPV 7 chỗ với cảm hứng thiết kế SUV
Stargazer mang ngôn ngữ thiết kế cảm hứng SUV độc đáo trong phân khúc MPV, nổi bật với đèn LED chạy ban ngày hai bên, lưới tản nhiệt thể thao và gầm xe cao đến 205 mm trên bản Cao Cấp.
Hyundai Stargazer là mẫu MPV 7 chỗ với 3 phiên bản (Tiêu Chuẩn, Đặc Biệt và Cao Cấp) trang bị động cơ SmartStream G1.5, hộp số CVT và gói an toàn Hyundai SmartSense đầy đủ trên bản Cao Cấp.
Giá niêm yết tham khảo từ
489.000.000 ₫
Kiểm chứng ngày 20/8/2026

Tại Việt Nam, Hyundai Stargazer được Hyundai Thành Công phân phối với 3 phiên bản (Tiêu Chuẩn, Đặc Biệt và Cao Cấp) cùng 5 màu sơn tùy chọn: Xám - Bạc - Trắng - Đen - Đỏ.

Stargazer mang ngôn ngữ thiết kế cảm hứng SUV độc đáo trong phân khúc MPV, nổi bật với đèn LED chạy ban ngày hai bên, lưới tản nhiệt thể thao và gầm xe cao đến 205 mm trên bản Cao Cấp.

Hyundai Thành Công phân phối 3 phiên bản: Tiêu Chuẩn 489 triệu, Đặc Biệt 569 triệu và Cao Cấp 615 triệu đồng với trang bị ngày càng đầy đủ.
Hyundai Stargazer sở hữu ngoại thất mang cảm hứng SUV với đèn LED ban ngày, vành hợp kim và gầm xe cao. Nội thất 7 chỗ rộng rãi với màn hình đôi 10.25 inch, bàn gập hàng ghế sau và cổng sạc Type-C.
Hyundai Stargazer có kích thước 4.460 - 4.575 x 1.780 x 1.695 - 1.710 mm, chiều dài cơ sở 2.780 mm. Thiết kế lấy cảm hứng SUV với lưới tản nhiệt thể thao, đèn LED định vị ban ngày và gầm cao.
Bản Tiêu Chuẩn dài 4.460 mm, gầm 185 mm, đèn halogen, vành 16 inch. Bản Đặc Biệt và Cao Cấp dài 4.575 mm, thêm đèn pha LED, ăng ten vây cá, gương gập điện. Bản Cao Cấp có vành 17 inch 2 tone và gầm 205 mm.


Cả 3 phiên bản có đèn LED định vị ban ngày 2 bên. Đặc Biệt và Cao Cấp nâng cấp đèn pha LED tự động bật/tắt và đèn LED định vị trung tâm.

Tiêu Chuẩn và Đặc Biệt trang bị vành 16 inch. Cao Cấp nâng cấp vành 17 inch 2 tone thể thao cùng lốp 205/50R17.

Tiêu Chuẩn dùng đèn hậu Halogen+LED. Đặc Biệt và Cao Cấp nâng cấp toàn LED cùng ăng ten vây cá.
Không gian nội thất Hyundai Stargazer thoáng rộng với 7 chỗ, màn hình đôi 10.25 inch (Đặc Biệt, Cao Cấp), bàn gập hàng ghế sau và cổng sạc Type-C tiện lợi.
Tiêu Chuẩn: ghế nỉ, đồng hồ Analog+LCD 3.5 inch, 4 loa. Đặc Biệt: ghế Da-Nỉ, màn hình đôi 10.25 inch, 6 loa, vô lăng da, Smartkey. Cao Cấp thêm điều hòa tự động, EPB và Auto Hold.


Bảng đồng hồ kỹ thuật số 10.25 inch ghép cùng màn hình cảm ứng đa phương tiện 10.25 inch, hỗ trợ Apple CarPlay / Android Auto.

Cả 3 phiên bản có bàn gập gắn trên lưng ghế trước, tạo không gian làm việc hoặc nghỉ ngơi cho hành khách hàng sau.
Hyundai Stargazer trang bị động cơ SmartStream G1.5 1.497cc (115PS / 144Nm), hộp số CVT dẫn động cầu trước, 4 chế độ lái cùng gói an toàn chủ động Hyundai SmartSense trên bản Cao Cấp.
Động cơ xăng SmartStream G1.5 sản sinh công suất 115 PS tại 6.300 rpm và mô-men xoắn 144 Nm tại 4.500 rpm, kết hợp hộp số CVT dẫn động FWD mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu.
Phiên bản Đặc Biệt và Cao Cấp có 4 chế độ lái Normal - Eco - Sport - Smart, giúp tối ưu hóa phản hồi chân ga và trợ lực lái theo điều kiện vận hành.


Động cơ 1.5L 4 xi-lanh DOHC công nghệ SmartStream vận hành êm ái, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu chỉ từ 5.5L/100km ngoài đô thị.

Eco tiết kiệm nhiên liệu, Sport tăng phản hồi ga và lái thể thao, Smart tự động phân tích điều kiện mặt đường để tùy biến.
Phiên bản Stargazer Cao Cấp được trang bị trọn vẹn gói an toàn Hyundai SmartSense gồm 10 tính năng hỗ trợ người lái ADAS cùng 6 túi khí bảo vệ toàn diện.
Bên cạnh gói SmartSense trên bản Cao Cấp, tất cả phiên bản Stargazer đều có hệ thống phanh ABS, EBD, BA và cảm biến lùi sau. Bản Đặc Biệt bổ sung cân bằng điện tử ESC, khởi hành ngang dốc HAC, kiểm soát lực kéo TCS và camera lùi.


SCC giữ khoảng cách tự động với xe phía trước. FCA cảnh báo và chủ động phanh khi phát hiện nguy cơ va chạm với xe hoặc người đi bộ.

BCA cảnh báo xe trong điểm mù khi chuyển làn. LKA và LFA tự động can thiệp vô lăng giữ xe đi chính giữa làn đường.

RCCA hỗ trợ phanh khi lùi có xe cắt ngang. SEW cảnh báo nguy cơ khi mở cửa. ROA nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy.

Đảm bảo xe luôn vững vàng khi phanh gấp, vào cua ở tốc độ cao hoặc khởi hành trên dốc nghiêng.
Bảng tra cứu thông số kỹ thuật chi tiết của cả 3 phiên bản Hyundai Stargazer: Tiêu Chuẩn, Đặc Biệt và Cao Cấp.
Chọn từng nhóm thông số để tra cứu kích thước, động cơ, mức tiêu hao nhiên liệu, trang bị nội ngoại thất và gói an toàn SmartSense.
Phiên bản đang xem
Đang hiển thị thông số của Hyundai Stargazer Tiêu Chuẩn
Bảng so sánh đối chiếu trang bị và mức giá niêm yết giữa 3 phiên bản Stargazer: Tiêu Chuẩn (489 triệu), Đặc Biệt (569 triệu) và Cao Cấp (615 triệu đồng).
Đối chiếu song song cả 3 phiên bản để nhận biết sự khác biệt về đèn pha LED, màn hình đôi 10.25 inch, phanh tay EPB, điều hòa tự động và gói an toàn SmartSense.
| Tiêu chí | Hyundai Stargazer Tiêu Chuẩn489.000.000 ₫ | Hyundai Stargazer Đặc Biệt569.000.000 ₫ | Hyundai Stargazer Cao Cấp615.000.000 ₫ |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4.460 x 1.780 x 1.695 | 4.575 x 1.780 x 1.710 | 4.575 x 1.780 x 1.710 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.780 | 2.780 | 2.780 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 185 | 195 | 205 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 40 | 40 | 40 |
| Vận hành | |||
| Động cơ | SmartStream G1.5 | SmartStream G1.5 | SmartStream G1.5 |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1.497 | 1.497 | 1.497 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 115 / 6.300 | 115 / 6.300 | 115 / 6.300 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 144 / 4.500 | 144 / 4.500 | 144 / 4.500 |
| Hộp số | CVT | CVT | CVT |
| Hệ thống dẫn động | FWD | FWD | FWD |
| Phanh trước/sau | Đĩa/Tang trống | Đĩa/Tang trống | Đĩa/Đĩa |
| Hệ thống treo trước | Mac Pherson | Mac Pherson | Mac Pherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng |
| Thông số lốp | 205/55R16 | 205/55R16 | 205/50R17 |
| Mức tiêu thụ | |||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp) | 6.51 L/100km | 6.46 L/100km | 6.45 L/100km |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị) | 7.99 L/100km | 8.06 L/100km | 8.09 L/100km |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị) | 5.64 L/100km | 5.53 L/100km | 5.50 L/100km |
| Ngoại thất | |||
| Đèn chiếu sáng | Halogen | LED | LED |
| Đèn chiếu sáng tự động bật/tắt | Không trang bị | Có | Có |
| Kích thước vành xe | Hợp kim 16 inch | Hợp kim 16 inch | Hợp kim 17 inch 2 tone |
| Đèn LED định vị ban ngày 2 bên | Có | Có | Có |
| Đèn LED định vị ban ngày trung tâm | Không trang bị | Có | Có |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện | Có | Có | Có |
| Đèn hậu | Halogen + LED | LED | LED |
| Ăng ten vây cá | Không trang bị | Có | Có |
| Nội thất | |||
| Vô lăng bọc da | Không trang bị | Có | Có |
| Chất liệu ghế | Nỉ | Da-Nỉ | Da-Nỉ |
| Điều hòa tự động | Không trang bị | Không trang bị | Có |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | Không trang bị | Có | Có |
| Bàn gập hàng ghế sau | Có | Có | Có |
| Màn hình đa thông tin | Analog + LCD 3.5 inch | LCD 10.25 inch | LCD 10.25 inch |
| Màn hình điều khiển đa phương tiện | Không trang bị | LCD 10.25 inch | LCD 10.25 inch |
| Hệ thống loa | 4 | 6 | 6 |
| Giới hạn tốc độ MSLA | Không trang bị | Có | Có |
| Khởi động bằng nút bấm Smartkey | Không trang bị | Có | Có |
| Chìa khóa đề nổ từ xa | Không trang bị | Có | Có |
| Phanh tay điện tử EPB | Không trang bị | Không trang bị | Có |
| Giữ phanh tự động Auto hold | Không trang bị | Không trang bị | Có |
| Chế độ lái | Không trang bị | 4 (Normal-Eco-Sport-Smart) | 4 (Normal-Eco-Sport-Smart) |
| Màu nội thất | Đen | Đen | Đen |
| An toàn | |||
| Camera lùi | Không trang bị | Có | Có |
| Hệ thống cảm biến trước | Không trang bị | Không trang bị | Có |
| Hệ thống cảm biến sau | Có | Có | Có |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có |
| Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Không trang bị | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Không trang bị | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | Không trang bị | Có | Có |
| Điều khiển hành trình | Không trang bị | Có | Có |
| Điều khiển hành trình thông minh (SCC) | Không trang bị | Không trang bị | Có |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước (FCA) | Không trang bị | Không trang bị | Có |
| Hệ thống đèn pha tự động thích ứng (HBA) | Không trang bị | Không trang bị | Có |
| Hỗ trợ cảnh báo & phòng tránh va chạm điểm mù (BCA) | Không trang bị | Không trang bị | Có |
| Hỗ trợ cảnh báo bỏ quên người ngồi phía sau (ROA) | Không trang bị | Không trang bị | Có |
| Hỗ trợ mở cửa an toàn (SEW) | Không trang bị | Không trang bị | Có |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm phía sau (RCCA) | Không trang bị | Không trang bị | Có |
| Hỗ trợ cảnh báo xe phía trước di chuyển (LVDA) | Không trang bị | Không trang bị | Có |
| Hỗ trợ giữ làn đường (LKA) | Không trang bị | Không trang bị | Có |
| Hỗ trợ định tâm làn đường (LFA) | Không trang bị | Không trang bị | Có |
| Móc khóa ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có | Có |
| Số túi khí | 2 | 2 | 6 |
Đang so sánh Hyundai Stargazer Tiêu Chuẩn và Hyundai Stargazer Cao Cấp
Giá là giá niêm yết tham khảo tại thời điểm kiểm chứng. Chính sách và chi phí thực tế cần được xác nhận lại khi tư vấn.
Muốn tư vấn chi tiết hơn?
Nếu bạn đã có mẫu xe, khoảng ngân sách hoặc thời điểm nhận xe dự kiến, hãy trao đổi để được đối chiếu phiên bản, giá bán và phương án mua phù hợp hơn.

Người trực tiếp tư vấn cho bạn
Chuyên viên tư vấn bán hàng
Hyundai Đông Đô
Tư vấn chọn xe, phiên bản, giá bán và phương án mua xe phù hợp. Trao đổi trực tiếp, rõ ràng và đồng hành đến khi bàn giao.
Hyundai Stargazer được phân phối với 3 phiên bản: Tiêu Chuẩn (489 triệu đồng), Đặc Biệt (569 triệu đồng) và Cao Cấp (615 triệu đồng).
Cả 3 phiên bản Stargazer đều trang bị động cơ xăng SmartStream G1.5 công suất 115 mã lực, mô-men xoắn 144 Nm kết hợp hộp số CVT dẫn động cầu trước FWD.
Gói an toàn chủ động Hyundai SmartSense (gồm SCC, FCA, BCA, RCCA, LKA, LFA, HBA, ROA, SEW, LVDA) được trang bị trên phiên bản Stargazer Cao Cấp cùng với 6 túi khí.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp của Stargazer dao động từ 6.45 đến 6.51 lít/100km, đường ngoài đô thị từ 5.50 đến 5.64 lít/100km tùy phiên bản.