Hyundai Santa Fe là SUV 6 hoặc 7 chỗ với năm phiên bản, ba lựa chọn hệ truyền động và mức trang bị khác nhau để người mua cân đối nhu cầu với ngân sách.
Santa Fe là SUV có năm phiên bản, gồm bốn cấu hình 7 chỗ và một cấu hình 6 chỗ. Người mua có thể bắt đầu bằng số chỗ, sau đó chọn giữa động cơ xăng 2.5, xăng 2.5 Turbo hoặc hybrid trước khi so giá và trang bị.
Thiết kế hình khối rõ nét
Santa Fe dùng hình dáng vuông vức và motif chữ H ở các chi tiết nhận diện. Cách tạo hình nhấn mạnh dáng SUV và không gian sử dụng, nhưng quyết định mua vẫn nên dựa trên số chỗ, kích thước, trang bị và phiên bản phù hợp với nhu cầu thực tế.
Năm cấu hình để cân đối
Danh sách hiện hành gồm Exclusive, Prestige, Calligraphy 2.5 7 chỗ, Calligraphy 2.5 Turbo 6 chỗ và Hybrid 7 chỗ. Thay vì chọn bản cao nhất ngay từ đầu, người mua nên khóa số chỗ và hệ truyền động rồi mới đối chiếu phần chênh giá, tiện nghi và hỗ trợ lái.
Thiết kế và không gian
Ngoại thất Santa Fe được xem theo thân xe, chi tiết phía trước và phía sau; phần nội thất tập trung vào khoang lái, cấu hình ghế và các tiện nghi thay đổi theo phiên bản. Cách trình bày này giúp người mua tách cảm nhận thiết kế khỏi quyết định về trang bị.
Ngoại thất
Santa Fe tạo nhận diện bằng hình khối vuông vức, dải đèn ngang và các chi tiết gợi motif chữ H. Khi chọn phiên bản, người mua nên kiểm tra cỡ vành cùng cửa sổ trời đôi và giá nóc, vì đây là hai khác biệt dễ thấy giữa Exclusive với các cấu hình cao hơn.
Mặt trước và hệ thống đèn
Lưới tản nhiệt, dải đèn ngang và đèn định vị tạo phần đầu xe liền mạch. Đèn LED Projector và đèn định vị ban ngày được xác nhận trên cả năm phiên bản.
Vành xe và cửa sổ trời
Exclusive dùng vành 18 inch và không có cửa sổ trời đôi. Prestige và Hybrid dùng vành 20 inch; hai bản Calligraphy dùng vành 21 inch. Bốn cấu hình này đều có cửa sổ trời đôi và giá nóc.
Thiết kế phía sau
Đuôi xe tiếp tục dùng các đường ngang và cụm đèn thấp. Đèn hậu LED cùng cốp điện được xác nhận trên năm cấu hình.
Nội thất và không gian
Cabin Santa Fe có màn hình giải trí 12,3 inch trên cả năm phiên bản và cấu hình 6 hoặc 7 chỗ tùy lựa chọn. Khác biệt đáng chú ý nằm ở cụm đồng hồ, vật liệu ghế, tiện nghi ghế và số vùng sạc không dây.
Bản Calligraphy 2.5 Turbo có 6 chỗ và hàng ghế hai chỉnh điện. Bốn phiên bản còn lại có 7 chỗ; không nên suy ra trải nghiệm từng vị trí chỉ từ số ghế mà chưa xem xe thực tế.
Hai màn hình theo phiên bản
Màn hình giải trí 12,3 inch có kết nối Apple CarPlay và Android Auto không dây trên cả năm cấu hình. Exclusive dùng cụm đồng hồ 4,2 inch; bốn phiên bản còn lại dùng màn hình đa thông tin 12,3 inch.
Chỗ ngồi và tiện nghi ghế
Calligraphy 2.5 Turbo có 6 chỗ và hàng ghế hai chỉnh điện. Bốn phiên bản còn lại có 7 chỗ. Hai bản Calligraphy dùng da nappa; sưởi và làm mát hàng ghế trước không có trên Exclusive.
Vận hành và công nghệ
Santa Fe có ba lựa chọn hệ truyền động: xăng 2.5 với hộp số 8 AT, xăng 2.5 Turbo với 8 DCT và hybrid 1.6 T-GDi với 6AT. Dẫn động, mức tiêu thụ công bố, hỗ trợ an toàn và tiện nghi đều cần được đọc theo từng phiên bản.
Vận hành
Exclusive, Prestige và Calligraphy 2.5 dùng động cơ Smartstream G2.5 cùng hộp số 8 AT. Calligraphy 2.5 Turbo dùng động cơ G2.5 Turbo và 8 DCT; Hybrid dùng động cơ G1.6 T-GDi kết hợp hệ hybrid và hộp số 6AT.
Exclusive dùng FWD. Bốn phiên bản còn lại dùng HTRAC. Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp công bố thấp nhất trong nhóm là 6,37 lít/100 km trên Hybrid; kết quả thực tế phụ thuộc điều kiện sử dụng.
Hai cấu hình xăng 2.5
Exclusive, Prestige và Calligraphy 2.5 dùng động cơ Smartstream G2.5, dung tích 2.497 cc và hộp số 8 AT. Calligraphy 2.5 Turbo dùng động cơ G2.5 Turbo, công suất công bố 281 PS và hộp số 8 DCT.
Hybrid 1.6 T-GDi và 6AT
Bản Hybrid dùng động cơ Smartstream G1.6 T-GDi, hộp số 6AT và dẫn động HTRAC; mức tiêu thụ kết hợp công bố là 6,37 lít/100 km.
FWD hoặc HTRAC
Exclusive dùng FWD; Prestige, hai bản Calligraphy và Hybrid dùng HTRAC.
An toàn
Cả năm phiên bản có sáu túi khí cùng các hệ thống nền tảng như ABS, EBD, BA, ESC, TCS, HAC, DBC và TPMS. Nhóm hỗ trợ lái nâng cao, camera 360 và cảm biến trước, sau, bên không được xác nhận trên Exclusive nhưng có trên bốn cấu hình còn lại.
Hỗ trợ phòng tránh va chạm
FCA, BCA và RCCA được xác nhận trên Prestige, hai bản Calligraphy và Hybrid; Exclusive không có các mục này trong bảng official.
Hỗ trợ làn đường
LKA và LFA có trên bốn cấu hình từ Prestige trở lên trong bảng hiện hành; đây là hệ thống hỗ trợ, không thay thế thao tác giữ lái.
Camera 360 và hiển thị điểm mù
Camera 360 và BVM được xác nhận trên Prestige, hai bản Calligraphy và Hybrid; Exclusive chỉ có camera lùi.
Sáu túi khí
Số túi khí được công bố là sáu trên cả năm phiên bản.
Tiện nghi
Màn hình giải trí 12,3 inch, điều hòa tự động hai vùng, cửa gió hàng ghế sau và chìa khóa thông minh có khởi động từ xa là trang bị chung. Cụm đồng hồ, âm thanh, HUD, sạc không dây, tiện nghi ghế và gương trong xe thay đổi theo phiên bản.
HUD và hành trình thích ứng
HUD và SCC có trên Prestige, hai bản Calligraphy và Hybrid; Exclusive không có hai trang bị này.
Âm thanh và sạc không dây
Exclusive có 6 loa và một vùng sạc; bốn phiên bản còn lại có 12 loa Bose và hai vùng sạc không dây.
UV-C và gương tích hợp camera
Ngăn UV-C và gương DCM được xác nhận trên hai bản Calligraphy, không phải trang bị chung của mọi phiên bản.
Tiện nghi ghế theo cấu hình
Sưởi và làm mát hàng ghế trước cùng sưởi hàng ghế hai có từ Prestige; hàng ghế hai chỉnh điện chỉ có trên Calligraphy 2.5 Turbo.
Thông số xe
Thông số Santa Fe được đọc theo từng phiên bản để giữ đúng khác biệt về động cơ, hộp số, dẫn động, số chỗ, lốp và mức tiêu thụ nhiên liệu. Trang không dùng một cấu hình làm đại diện cho cả dòng xe.
Kích thước tổng thể, chiều dài cơ sở, khoảng sáng gầm và dung tích bình nhiên liệu giống nhau trong năm bản ghi hiện hành.
Các dữ liệu vận hành cùng trang bị được lấy trực tiếp từ catalog. Khi một mục không có, giao diện tách rõ trạng thái không trang bị khỏi trạng thái chưa kiểm chứng.
Phiên bản đang xem
Hyundai Santa Fe Exclusive
Giá niêm yết tham khảo: 1.069.000.000 ₫7 chỗXăng
Đang hiển thị thông số của Hyundai Santa Fe Exclusive
Kích thước & khối lượng
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)
4830 x 1900 x 1770 mm
Chiều dài cơ sở (mm)
2815 mm
Khoảng sáng gầm xe (mm)
177 mm
Dung tích bình nhiên liệu (Lít)
67 L
Động cơ & vận hành
Động cơ
Smartstream G2.5
Dung tích xi lanh (cc)
2.497 cc
Công suất cực đại (PS/rpm)
194 / 6100 PS/rpm
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)
246 / 4000 Nm/rpm
Hộp số
8 AT
Hệ thống dẫn động
FWD
Phanh trước/sau
Ðĩa/Ðĩa
Hệ thống treo trước
MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Thông số lốp
235/60R18
Số ghế ngồi
7
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp)
8.31 L/100 km
Mức tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị)
11.31 L/100 km
Mức tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị)
6.54 L/100 km
Ngoại thất
Ðèn chiếu sáng
LED Projector
Kích thước vành xe
18 inch
Ðèn LED định vị ban ngày
Có
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy
Có
Ðèn hậu & Ðèn sương mù sau dạng LED
Có
Cửa sổ trời đôi và giá nóc
Không trang bị
Cốp điện
Có
Nội thất
Vô lăng bọc da
Có
Cần số điện tử sau vô lăng
Có
Lẫy chuyển số sau vô lăng
Có
Chế độ lái
Có
Chế độ địa hình
Không trang bị
Ghế da
Có
Ghế lái chỉnh điện
Có
Nhớ ghế lái
Không trang bị
Ghế phụ chỉnh điện
Không trang bị
Hàng ghế 2 chỉnh điện
Không trang bị
Sưởi & Làm mát hàng ghế trước
Không trang bị
Sưởi hàng ghế 2
Không trang bị
Sưởi vô lăng
Không trang bị
Ðiều hòa tự động 2 vùng độc lập
Có
Rèm cửa hàng ghế sau
Có
Ðiều khiển hành trình (Cruise Control)
Có
Ðiều khiển hành trình thích ứng (SCC)
Không trang bị
Giới hạn tốc độ (MSLA)
Có
Tiện nghi
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Có
Ngăn chứa đồ khử khuẩn UV-C
Không trang bị
Màn hình đa thông tin
4.2 inch
Màn hình giải trí cảm ứng
12.3 inch (Có kết nối Apple Carplay/ Android Auto không dây)
Hệ thống loa
6 loa
Sạc không dây chuẩn Qi
1 vùng
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động (ECM)
Không trang bị
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động tích hợp camera (DCM)
Không trang bị
Màn hình hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Không trang bị
Phanh tay điện tử EPB và Auto Hold
Có
Chìa khóa thông minh có chức năng khởi động từ xa
Có
An toàn
Camera lùi
Có
Camera 360 độ
Không trang bị
Hệ thống cảm biến trước/sau
Có
Hệ thống cảm biến trước/sau/bên
Không trang bị
Chống bó cứng phanh (ABS)
Có
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Có
Cân bằng điện tử (ESC)
Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
Có
Hỗ trợ xuống dốc (DBC)
Có
Cảm biến áp suất lốp (TPMS)
Có
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước (FCA)
Không trang bị
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA)
Không trang bị
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi (RCCA)
Không trang bị
Kiểm soát ổn định thân xe (VSM)
Có
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKA)
Không trang bị
Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường (LFA)
Không trang bị
Ðèn pha tự động thích ứng (AHB)
Không trang bị
Hệ thống hỗ trợ hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM)
Không trang bị
Số túi khí
6
So sánh các phiên bản Hyundai Santa Fe
Hãy chọn số chỗ và hệ truyền động trước, sau đó so phần chênh giá với các trang bị dùng hằng ngày. Trình tự này giúp tránh chọn phiên bản cao chỉ vì một hình ảnh minh họa hoặc một tính năng không thật sự cần.
Nếu ưu tiên ngân sách, dùng Exclusive làm mốc. Nếu cần HTRAC và nhóm hỗ trợ lái, so tiếp Prestige. Hai bản Calligraphy phù hợp để đối chiếu cấu hình ghế, động cơ và tiện nghi; Hybrid là lựa chọn riêng khi bạn ưu tiên hệ truyền động hybrid.
Bảng so sánh đọc giá, thông số và trang bị từ catalog, không nhân bản dữ liệu trong nội dung biên tập.
So sánh các phiên bản Hyundai Santa Fe
Tiêu chí
Hyundai Santa Fe Exclusive1.069.000.000 ₫
Hyundai Santa Fe Prestige1.265.000.000 ₫
Hyundai Santa Fe Calligraphy 2.5 (7 chỗ)1.315.000.000 ₫
Hyundai Santa Fe Calligraphy 2.5 Turbo1.365.000.000 ₫
Hyundai Santa Fe Hybrid1.369.000.000 ₫
Kích thước
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)
4830 x 1900 x 1770 mm
4830 x 1900 x 1770 mm
4830 x 1900 x 1770 mm
4830 x 1900 x 1770 mm
4830 x 1900 x 1770 mm
Chiều dài cơ sở (mm)
2815 mm
2815 mm
2815 mm
2815 mm
2815 mm
Khoảng sáng gầm xe (mm)
177 mm
177 mm
177 mm
177 mm
177 mm
Dung tích bình nhiên liệu (Lít)
67 L
67 L
67 L
67 L
67 L
Vận hành
Động cơ
Smartstream G2.5
Smartstream G2.5
Smartstream G2.5
Smartstream G2.5 Turbo
Smartstream G1.6 T-GDi
Dung tích xi lanh (cc)
2.497 cc
2.497 cc
2.497 cc
2.497 cc
1.598 cc
Công suất cực đại (PS/rpm)
194 / 6100 PS/rpm
194 / 6100 PS/rpm
194 / 6100 PS/rpm
281 / 5,800 PS/rpm
Động cơ xăng : 180 / 5500 Động cơ điện: 60 Kết hợp: 235/ 5600 PS/rpm
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)
246 / 4000 Nm/rpm
246 / 4000 Nm/rpm
246 / 4000 Nm/rpm
422/1700~4500 Nm/rpm
Động cơ xăng : 265 / 1500-4500 Động cơ điện : 264 / 1700 Kết hợp : 367 / 1000~4100 Nm/rpm
Hộp số
8 AT
8 AT
8 AT
8 DCT
6AT
Hệ thống dẫn động
FWD
HTRAC
HTRAC
HTRAC
HTRAC
Phanh trước/sau
Ðĩa/Ðĩa
Ðĩa/Ðĩa
Ðĩa/Ðĩa
Ðĩa/Ðĩa
Ðĩa/Ðĩa
Hệ thống treo trước
MacPherson
MacPherson
MacPherson
MacPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Liên kết đa điểm
Liên kết đa điểm
Liên kết đa điểm
Liên kết đa điểm
Thông số lốp
235/60R18
255/45R20
245/45R21
245/45R21
255/45R20
Số ghế ngồi
7
7
7
6
7
Mức tiêu thụ
Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp)
8.31 L/100 km
8.75 L/100 km
8.72 L/100 km
9.57 L/100 km
6.37 L/100 km
Mức tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị)
11.31 L/100 km
11.99 L/100 km
12.09 L/100 km
14.16 L/100 km
7.11 L/100 km
Mức tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị)
6.54 L/100 km
6.86 L/100 km
6.69 L/100 km
6.86 L/100 km
5.94 L/100 km
Ngoại thất
Ðèn chiếu sáng
LED Projector
LED Projector
LED Projector
LED Projector
LED Projector
Kích thước vành xe
18 inch
20 inch
21 inch
21 inch
20 inch
Ðèn LED định vị ban ngày
Có
Có
Có
Có
Có
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy
Có
Có
Có
Có
Có
Ðèn hậu & Ðèn sương mù sau dạng LED
Có
Có
Có
Có
Có
Cửa sổ trời đôi và giá nóc
Không trang bị
Có
Có
Có
Có
Cốp điện
Có
Có
Có
Có
Có
Nội thất
Vô lăng bọc da
Có
Có
Có
Có
Có
Cần số điện tử sau vô lăng
Có
Có
Có
Có
Có
Lẫy chuyển số sau vô lăng
Có
Có
Có
Có
Có
Chế độ lái
Có
Có
Có
Có
Có
Chế độ địa hình
Không trang bị
Có
Có
Có
Có
Ghế da
Có
Có
Da nappa
Da nappa
Có
Ghế lái chỉnh điện
Có
Có
Có
Có
Có
Nhớ ghế lái
Không trang bị
Có
Có
Có
Có
Ghế phụ chỉnh điện
Không trang bị
Có
Có
Có
Có
Hàng ghế 2 chỉnh điện
Không trang bị
Không trang bị
Không trang bị
Có
Không trang bị
Sưởi & Làm mát hàng ghế trước
Không trang bị
Có
Có
Có
Có
Sưởi hàng ghế 2
Không trang bị
Có
Có
Có
Có
Sưởi vô lăng
Không trang bị
Có
Có
Có
Có
Ðiều hòa tự động 2 vùng độc lập
Có
Có
Có
Có
Có
Rèm cửa hàng ghế sau
Có
Có
Có
Có
Có
Ðiều khiển hành trình (Cruise Control)
Có
Không trang bị
Không trang bị
Không trang bị
Không trang bị
Ðiều khiển hành trình thích ứng (SCC)
Không trang bị
Có
Có
Có
Có
Giới hạn tốc độ (MSLA)
Có
Có
Có
Có
Có
Tiện nghi
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Có
Có
Có
Có
Có
Ngăn chứa đồ khử khuẩn UV-C
Không trang bị
Không trang bị
Có
Có
Không trang bị
Màn hình đa thông tin
4.2 inch
12.3 inch
12.3 inch
12.3 inch
12.3 inch
Màn hình giải trí cảm ứng
12.3 inch (Có kết nối Apple Carplay/ Android Auto không dây)
12.3 inch (Có kết nối Apple Carplay/ Android Auto không dây)
12.3 inch (Có kết nối Apple Carplay/ Android Auto không dây)
12.3 inch (Có kết nối Apple Carplay/ Android Auto không dây)
12.3 inch (Có kết nối Apple Carplay/ Android Auto không dây)
Hệ thống loa
6 loa
12 loa Bose cao cấp
12 loa Bose cao cấp
12 loa Bose cao cấp
12 loa Bose cao cấp
Sạc không dây chuẩn Qi
1 vùng
2 vùng
2 vùng
2 vùng
2 vùng
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động (ECM)
Không trang bị
Có
Không trang bị
Không trang bị
Có
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động tích hợp camera (DCM)
Không trang bị
Không trang bị
Có
Có
Không trang bị
Màn hình hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Không trang bị
Có
Có
Có
Có
Phanh tay điện tử EPB và Auto Hold
Có
Có
Có
Có
Có
Chìa khóa thông minh có chức năng khởi động từ xa
Có
Có
Có
Có
Có
An toàn
Camera lùi
Có
Không trang bị
Không trang bị
Không trang bị
Không trang bị
Camera 360 độ
Không trang bị
Có
Có
Có
Có
Hệ thống cảm biến trước/sau
Có
Không trang bị
Không trang bị
Không trang bị
Không trang bị
Hệ thống cảm biến trước/sau/bên
Không trang bị
Có
Có
Có
Có
Chống bó cứng phanh (ABS)
Có
Có
Có
Có
Có
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Có
Có
Có
Có
Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Có
Có
Có
Có
Có
Cân bằng điện tử (ESC)
Có
Có
Có
Có
Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Có
Có
Có
Có
Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
Có
Có
Có
Có
Có
Hỗ trợ xuống dốc (DBC)
Có
Có
Có
Có
Có
Cảm biến áp suất lốp (TPMS)
Có
Có
Có
Có
Có
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước (FCA)
Không trang bị
Có
Có
Có
Có
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA)
Không trang bị
Có
Có
Có
Có
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi (RCCA)
Không trang bị
Có
Có
Có
Có
Kiểm soát ổn định thân xe (VSM)
Có
Có
Có
Có
Có
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKA)
Không trang bị
Có
Có
Có
Có
Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường (LFA)
Không trang bị
Có
Có
Có
Có
Ðèn pha tự động thích ứng (AHB)
Không trang bị
Có
Có
Có
Có
Hệ thống hỗ trợ hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM)
Không trang bị
Có
Có
Có
Có
Số túi khí
6
6
6
6
6
Đang so sánh Hyundai Santa Fe Exclusive và Hyundai Santa Fe Calligraphy 2.5 (7 chỗ)
Kích thước
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)
4830 x 1900 x 1770 mm4830 x 1900 x 1770 mm
Chiều dài cơ sở (mm)
2815 mm2815 mm
Khoảng sáng gầm xe (mm)
177 mm177 mm
Dung tích bình nhiên liệu (Lít)
67 L67 L
Vận hành
Động cơ
Smartstream G2.5Smartstream G2.5
Dung tích xi lanh (cc)
2.497 cc2.497 cc
Công suất cực đại (PS/rpm)
194 / 6100 PS/rpm194 / 6100 PS/rpm
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)
246 / 4000 Nm/rpm246 / 4000 Nm/rpm
Hộp số
8 AT8 AT
Hệ thống dẫn động
FWDHTRAC
Phanh trước/sau
Ðĩa/ÐĩaÐĩa/Ðĩa
Hệ thống treo trước
MacPhersonMacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểmLiên kết đa điểm
Thông số lốp
235/60R18245/45R21
Số ghế ngồi
77
Mức tiêu thụ
Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp)
8.31 L/100 km8.72 L/100 km
Mức tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị)
11.31 L/100 km12.09 L/100 km
Mức tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị)
6.54 L/100 km6.69 L/100 km
Ngoại thất
Ðèn chiếu sáng
LED ProjectorLED Projector
Kích thước vành xe
18 inch21 inch
Ðèn LED định vị ban ngày
CóCó
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy
CóCó
Ðèn hậu & Ðèn sương mù sau dạng LED
CóCó
Cửa sổ trời đôi và giá nóc
Không trang bịCó
Cốp điện
CóCó
Nội thất
Vô lăng bọc da
CóCó
Cần số điện tử sau vô lăng
CóCó
Lẫy chuyển số sau vô lăng
CóCó
Chế độ lái
CóCó
Chế độ địa hình
Không trang bịCó
Ghế da
CóDa nappa
Ghế lái chỉnh điện
CóCó
Nhớ ghế lái
Không trang bịCó
Ghế phụ chỉnh điện
Không trang bịCó
Hàng ghế 2 chỉnh điện
Không trang bịKhông trang bị
Sưởi & Làm mát hàng ghế trước
Không trang bịCó
Sưởi hàng ghế 2
Không trang bịCó
Sưởi vô lăng
Không trang bịCó
Ðiều hòa tự động 2 vùng độc lập
CóCó
Rèm cửa hàng ghế sau
CóCó
Ðiều khiển hành trình (Cruise Control)
CóKhông trang bị
Ðiều khiển hành trình thích ứng (SCC)
Không trang bịCó
Giới hạn tốc độ (MSLA)
CóCó
Tiện nghi
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
CóCó
Ngăn chứa đồ khử khuẩn UV-C
Không trang bịCó
Màn hình đa thông tin
4.2 inch12.3 inch
Màn hình giải trí cảm ứng
12.3 inch (Có kết nối Apple Carplay/ Android Auto không dây)12.3 inch (Có kết nối Apple Carplay/ Android Auto không dây)
Hệ thống loa
6 loa12 loa Bose cao cấp
Sạc không dây chuẩn Qi
1 vùng2 vùng
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động (ECM)
Không trang bịKhông trang bị
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động tích hợp camera (DCM)
Không trang bịCó
Màn hình hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Không trang bịCó
Phanh tay điện tử EPB và Auto Hold
CóCó
Chìa khóa thông minh có chức năng khởi động từ xa
CóCó
An toàn
Camera lùi
CóKhông trang bị
Camera 360 độ
Không trang bịCó
Hệ thống cảm biến trước/sau
CóKhông trang bị
Hệ thống cảm biến trước/sau/bên
Không trang bịCó
Chống bó cứng phanh (ABS)
CóCó
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
CóCó
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
CóCó
Cân bằng điện tử (ESC)
CóCó
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
CóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
CóCó
Hỗ trợ xuống dốc (DBC)
CóCó
Cảm biến áp suất lốp (TPMS)
CóCó
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước (FCA)
Không trang bịCó
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA)
Không trang bịCó
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi (RCCA)
Không trang bịCó
Kiểm soát ổn định thân xe (VSM)
CóCó
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKA)
Không trang bịCó
Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường (LFA)
Không trang bịCó
Ðèn pha tự động thích ứng (AHB)
Không trang bịCó
Hệ thống hỗ trợ hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM)
Không trang bịCó
Số túi khí
66
Giá là giá niêm yết tham khảo tại thời điểm kiểm chứng. Chính sách và chi phí thực tế cần được xác nhận lại khi tư vấn.
Muốn tư vấn chi tiết hơn?
Liên hệ trực tiếp để được tư vấn theo nhu cầu thực tế.
Nếu bạn đã có mẫu xe, khoảng ngân sách hoặc thời điểm nhận xe dự kiến, hãy trao đổi để được đối chiếu phiên bản, giá bán và phương án mua phù hợp hơn.
Người trực tiếp tư vấn cho bạn
Chuyên viên tư vấn bán hàng
Trần Nam
Hyundai Đông Đô
Tư vấn chọn xe, phiên bản, giá bán và phương án mua xe phù hợp. Trao đổi trực tiếp, rõ ràng và đồng hành đến khi bàn giao.
Hyundai Santa Fe có bao nhiêu chỗ và bao nhiêu phiên bản?
Santa Fe hiện có năm phiên bản được xác minh. Exclusive, Prestige, Calligraphy 2.5 và Hybrid có 7 chỗ; Calligraphy 2.5 Turbo có 6 chỗ. Trang đặt cả năm cấu hình trong cùng bảng so sánh.
Nên bắt đầu chọn phiên bản Santa Fe từ tiêu chí nào?
Hãy chọn số chỗ trước, sau đó chọn xăng 2.5, xăng 2.5 Turbo hoặc hybrid. Khi hai tiêu chí này đã rõ, bạn mới nên so giá, dẫn động, hỗ trợ lái và tiện nghi để tránh trả thêm cho trang bị ít sử dụng.
Santa Fe Exclusive và Prestige khác nhau ở đâu?
Cả hai đều có 7 chỗ, động cơ Smartstream G2.5 và hộp số 8 AT. Exclusive dùng FWD, vành 18 inch, cụm đồng hồ 4,2 inch và không có nhóm hỗ trợ lái nâng cao; Prestige dùng HTRAC, vành 20 inch, cụm đồng hồ 12,3 inch, camera 360, HUD và SCC.
Hai phiên bản Santa Fe Calligraphy khác nhau thế nào?
Calligraphy 2.5 có 7 chỗ, động cơ xăng 2.5 và hộp số 8 AT. Calligraphy 2.5 Turbo có 6 chỗ, động cơ xăng 2.5 Turbo, hộp số 8 DCT và hàng ghế hai chỉnh điện. Cả hai dùng HTRAC, vành 21 inch và ghế da nappa.
Santa Fe Hybrid có mức tiêu thụ nhiên liệu công bố bao nhiêu?
Bản Hybrid có mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp công bố 6,37 lít/100 km, trong đô thị 7,11 lít/100 km và ngoài đô thị 5,94 lít/100 km. Số liệu thực tế còn phụ thuộc tải trọng, cung đường và cách vận hành.
Phiên bản Santa Fe nào có camera 360 và nhóm hỗ trợ lái?
Prestige, Calligraphy 2.5, Calligraphy 2.5 Turbo và Hybrid được xác nhận có camera 360, FCA, BCA, RCCA, LKA, LFA và BVM. Exclusive không có các mục này trong bảng trang bị hiện hành và dùng camera lùi.
Giá Hyundai Santa Fe trên trang có phải giá lăn bánh không?
Không. Giá hiển thị là giá niêm yết tham khảo theo từng phiên bản, chưa bao gồm chi phí lăn bánh và không phải báo giá giao dịch. Hãy xem ngày kiểm chứng, sau đó dùng công cụ dự toán hoặc liên hệ tư vấn cho nhu cầu cụ thể.