
Thiết kế sedan nhỏ gọn và hiện đại
New Grand i10 Sedan sở hữu thiết kế thời trang với lưới tản nhiệt mới, dải đèn LED ban ngày cá tính và thân xe trường dáng đậm chất sedan.
New Hyundai Grand i10 Sedan là mẫu sedan cỡ nhỏ hạng A kinh tế và đa dụng với 3 phiên bản (1.2 MT Tiêu chuẩn giá 380 triệu, 1.2 AT Tiêu chuẩn giá 425 triệu và 1.2 AT giá 455 triệu đồng) trang bị động cơ Kappa 1.2 MPI bền bỉ, cốp sau rộng rãi và chi phí sử dụng cực kỳ tiết kiệm.
Giá niêm yết tham khảo từ
380.000.000 ₫
Kiểm chứng ngày 20/8/2026

New Hyundai Grand i10 Sedan được Hyundai Thành Công phân phối với 3 phiên bản: 1.2 MT Tiêu chuẩn (380 triệu), 1.2 AT Tiêu chuẩn (425 triệu) và 1.2 AT (455 triệu đồng) cùng 5 màu sơn ngoại thất thời thượng.

New Grand i10 Sedan sở hữu thiết kế thời trang với lưới tản nhiệt mới, dải đèn LED ban ngày cá tính và thân xe trường dáng đậm chất sedan.

Lựa chọn lý tưởng cho các gia đình trẻ mua xe lần đầu hoặc tài xế kinh doanh dịch vụ cần thu hồi vốn nhanh với chi phí nhiên liệu cực thấp chỉ từ 4.84L/100km.
New Grand i10 Sedan có kích thước tổng thể 3.995 x 1.680 x 1.520 mm, trục cơ sở 2.450 mm mang lại không gian ngồi rộng rãi, nội thất phối màu đỏ đen thể thao và cốp chứa đồ lớn bậc nhất phân khúc A.
Ngoại thất New Grand i10 Sedan mang phong cách thanh lịch với lưới tản nhiệt mới, đèn pha Halogen Projector tự động, đèn định vị LED ban ngày và cụm đèn hậu LED thời trang.
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện có sấy, tay nắm cửa mạ chrome và ăng-ten vây cá mập tăng thêm sự tinh tế.


Thiết kế đầu xe trẻ trung, đèn chiếu sáng Halogen Projector tự động bật tắt và đèn ban ngày LED nổi bật.

Tỷ lệ thân xe cân đối, khoảng sáng gầm 157 mm giúp xe linh hoạt leo lề và xoay trở nơi phố đông.

Bộ mâm hợp kim 15 inch thể thao đi cùng lốp 175/60R15 (bản 1.2 AT) mang lại vẻ ngoài khỏe khoắn.

Cụm đèn hậu LED cách điệu tạo điểm nhấn nhận diện sang trọng và cốp xe rộng rãi.
Khoang cabin New Grand i10 Sedan được thiết kế trẻ trung với phối màu đỏ đen, màn hình cảm ứng 8 inch hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto và cửa gió điều hòa hàng ghế sau độc nhất phân khúc A.
Trang bị tiện nghi gồm chìa khóa thông minh, khởi động nút bấm Start/Stop, cụm đồng hồ màn hình TFT 3.5 inch, cụm phím điều khiển trên vô lăng và cổng sạc USB cho hàng ghế thứ 2.


Không gian cabin hiện đại, chi tiết vảy 3D trên bảng taplo tạo cảm giác cao cấp.

Hỗ trợ kết nối Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth và tích hợp bản đồ định vị dẫn đường chính xác.

Hiển thị thông số tốc độ, vòng tua và các cảnh báo an toàn rõ ràng, trực quan cho người lái.

Tiện lợi mở khóa một chạm và khởi động động cơ dễ dàng bằng nút bấm.
New Grand i10 Sedan trang bị động cơ xăng Kappa 1.2L MPI công suất 83 PS và mô-men xoắn 114 Nm, hộp số tự động 4 cấp 4AT hoặc số sàn 5 cấp 5MT, cùng đầy đủ các tính năng an toàn thiết thực.
Động cơ Kappa 1.2 MPI vận hành êm ái, bền bỉ và tiết kiệm, kết hợp hệ thống treo MacPherson trước và thanh cân bằng sau cho cảm giác lái đầm chắc.
Hộp số tự động 4AT cho trải nghiệm lái nhẹ nhàng trong đô thị, trong khi số sàn 5MT tối ưu chi phí đầu tư và mức tiêu hao nhiên liệu.


Công suất cực đại 83 mã lực tại 6.000 rpm và mô-men xoắn 114 Nm tại 4.000 rpm đáp ứng mượt mà nhu cầu đi lại hàng ngày.

Chuyển số êm dịu, dễ điều khiển, mang lại sự thư thái khi di chuyển trong giờ cao điểm phố xá.
New Grand i10 Sedan trang bị hệ thống an toàn đầy đủ trong tầm giá: chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh EBD, hỗ trợ lực phanh BA, cân bằng điện tử ESC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC, cảm biến áp suất lốp TPMS, camera lùi, cảm biến lùi và lên đến 4 túi khí an toàn.
Khung gầm sử dụng thép cường lực giúp tăng độ cứng vững và bảo vệ tối đa cho hành khách trong mọi tình huống.


Hỗ trợ người lái quan sát rõ điểm mù phía sau và phát tín hiệu cảnh báo vật cản khi lùi xe vào bãi đỗ.

Theo dõi áp suất từng bánh xe và hệ thống lên đến 4 túi khí giúp bảo vệ an toàn cho cả gia đình.
Bảng tra cứu thông số kỹ thuật chi tiết của cả 3 phiên bản Grand i10 Sedan: 1.2 MT Tiêu chuẩn, 1.2 AT Tiêu chuẩn và 1.2 AT.
Chọn từng nhóm thông số để tra cứu kích thước, động cơ Kappa 1.2L, hộp số, mức tiêu hao nhiên liệu, trang bị ngoại thất, nội thất và các tính năng an toàn.
Phiên bản đang xem
Đang hiển thị thông số của Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 AT
Bảng so sánh đối chiếu trang bị và giá bán niêm yết giữa 3 phiên bản Grand i10 Sedan: 1.2 MT Tiêu chuẩn (380 triệu), 1.2 AT Tiêu chuẩn (425 triệu) và 1.2 AT (455 triệu đồng).
Đối chiếu song song cả 3 phiên bản để thấy rõ sự khác biệt về hộp số (5MT vs 4AT), kích thước mâm (14 inch thép vs 15 inch hợp kim), màn hình giải trí 8 inch, camera lùi, cảm biến áp suất lốp, hệ thống cân bằng điện tử ESC và số túi khí.
| Tiêu chí | Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 AT455.000.000 ₫ | Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 AT Tiêu chuẩn425.000.000 ₫ | Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT Tiêu chuẩn380.000.000 ₫ |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 3995 x 1680 x 1520 | 3995 x 1680 x 1520 | 3995 x 1680 x 1520 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2450 | 2450 | 2450 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 157 | 157 | 157 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 37 | 37 | 37 |
| Vận hành | |||
| Động cơ | Kappa 1.2 MPI | Kappa 1.2 MPI | Kappa 1.2 MPI |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1.197 | 1.197 | 1.197 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 83 @ 6000 | 83 @ 6000 | 83 @ 6000 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 114 @ 4000 | 114 @ 4000 | 114 @ 4000 |
| Hộp số | 4AT | 4AT | 5MT |
| Hệ thống dẫn động | FWD | FWD | FWD |
| Phanh trước/sau | Ðĩa/Tang trống | Ðĩa/Tang trống | Ðĩa/Tang trống |
| Hệ thống treo trước | Macpherson | Macpherson | Macpherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng |
| Trợ lực lái | Điện | Điện | Điện |
| Thông số lốp | 175/60 R15 | 165/70 R14 | 165/70 R14 |
| Chất liệu lazang | Hợp kim | Thép | Thép |
| Mức tiêu thụ | |||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp) | 5.8 | 5.8 | 5.34 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị) | 7.2 | 7.2 | 6.17 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị) | 5.0 | 5.0 | 4.84 |
| Ngoại thất | |||
| Cụm đèn pha (pha/cos) | Halogen Projector | Halogen | Halogen |
| Đèn ban ngày | Có | Không trang bị | Không trang bị |
| Cụm đèn hậu dạng LED | Có | Có | Có |
| Đèn chiếu sáng tự động bật tắt | Có | Không trang bị | Không trang bị |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | Gập điện, có sấy | Gập điện | Có |
| Tay nắm cửa mạ chrome | Có | Có | Không trang bị |
| Ăng ten | Vây cá | Dạng đũa | Dạng đũa |
| Nội thất | |||
| Vô lăng điều chỉnh 2 hướng | Có | Có | Có |
| Vô lăng bọc da | Có | Không trang bị | Không trang bị |
| Chất liệu ghế | Nỉ | Nỉ | Nỉ |
| Màu nội thất | Đỏ đen | Đỏ đen | Đỏ đen |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng | Chỉnh cơ 4 hướng | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Cửa sổ điều chỉnh điện, xuống kính một chạm vị trí ghế lái | Có | Có | Có |
| Điều hòa | Chỉnh cơ | Chỉnh cơ | Chỉnh cơ |
| Màn hình đa thông tin | Màn hình TFT 3.5 inch | Màn hình TFT 2.8 inch | Màn hình TFT 2.8 inch |
| Màn hình giải trí cảm ứng 8 inch tích hợp hệ thống định vị dẫn đường | Có | Không trang bị | Không trang bị |
| Số loa | 4 loa | 4 loa | 4 loa |
| Cụm điều khiển media kết hợp với nhận diện giọng nói | Có | Có | Không trang bị |
| Cửa gió điều hòa và cổng sạc USB hàng ghế thứ 2 | Có | Có | Có |
| Chìa khóa thông minh và Khởi động nút bấm | Có | Có | Có |
| An toàn | |||
| Camera lùi | Có | Không trang bị | Không trang bị |
| Cảm biến lùi | Có | Có | Có |
| Cảm biến áp suất lốp | Có | Không trang bị | Không trang bị |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có |
| Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) | Có | Không trang bị | Không trang bị |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có | Không trang bị | Không trang bị |
| Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer | Có | Có | Có |
| Số túi khí | 4 | 2 | 1 |
Đang so sánh Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 AT và Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT Tiêu chuẩn
Giá là giá niêm yết tham khảo tại thời điểm kiểm chứng. Chính sách và chi phí thực tế cần được xác nhận lại khi tư vấn.
Muốn tư vấn chi tiết hơn?
Nếu bạn đã có mẫu xe, khoảng ngân sách hoặc thời điểm nhận xe dự kiến, hãy trao đổi để được đối chiếu phiên bản, giá bán và phương án mua phù hợp hơn.

Người trực tiếp tư vấn cho bạn
Chuyên viên tư vấn bán hàng
Hyundai Đông Đô
Tư vấn chọn xe, phiên bản, giá bán và phương án mua xe phù hợp. Trao đổi trực tiếp, rõ ràng và đồng hành đến khi bàn giao.
New Grand i10 Sedan được phân phối với 3 phiên bản: 1.2 MT Tiêu chuẩn (380 triệu), 1.2 AT Tiêu chuẩn (425 triệu) và 1.2 AT (455 triệu đồng).
Xe trang bị động cơ xăng Kappa 1.2L MPI (83 mã lực / 114 Nm) kết hợp tùy chọn hộp số sàn 5 cấp 5MT hoặc hộp số tự động 4 cấp 4AT.
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường ngoài đô thị của Grand i10 Sedan rất tiết kiệm, chỉ 4.84 lít/100km cho bản số sàn 1.2 MT và 5.0 lít/100km cho bản số tự động 1.2 AT.
Grand i10 Sedan có chiều dài tổng thể lớn hơn (3.995 mm so với 3.815 mm của Hatchback), mang lại phần cốp sau dạng sedan riêng biệt với dung tích chứa đồ vượt trội, rất phù hợp cho gia đình có nhiều hành lý hoặc chạy dịch vụ.