
Sedan với diện mạo thể thao Parametric Dynamics
Elantra sử dụng các bề mặt và đường nét cắt xẻ hình học táo bạo tạo nhận diện khác biệt, kết hợp trần xe vuốt cong phong cách coupe thể thao.
Hyundai Elantra là mẫu sedan hạng C 5 chỗ với 4 phiên bản (1.6 AT Tiêu chuẩn giá 579 triệu, 1.6 AT giá 639 triệu, 2.0 AT giá 699 triệu và N Line giá 769 triệu đồng) sử dụng động cơ Gamma 1.6 MPI, Nu 2.0 MPI hoặc Smartstream 1.6 T-GDi Turbo 204 mã lực.
Giá niêm yết tham khảo từ
579.000.000 ₫
Kiểm chứng ngày 31/7/2026

Hyundai Elantra có bốn phiên bản để chọn theo hệ động lực và trang bị: 1.6 AT Tiêu chuẩn (579 triệu), 1.6 AT (639 triệu), 2.0 AT (699 triệu) và N Line (769 triệu đồng).

Elantra sử dụng các bề mặt và đường nét cắt xẻ hình học táo bạo tạo nhận diện khác biệt, kết hợp trần xe vuốt cong phong cách coupe thể thao.

Hai phiên bản 1.6 AT dùng Gamma 1.6 MPI, 2.0 AT dùng Nu 2.0 MPI và N Line dùng Smartstream 1.6 T-GDi Turbo. Tất cả trang bị dẫn động FWD; hộp số 6 AT trên các bản thường và 7 DCT trên bản N Line.
Ngoại thất và Nội thất Hyundai Elantra mang phong cách thể thao vị lai với lưới tản nhiệt cắt kim cương, đèn hậu LED chữ H nối liền và khoang lái thiết kế buồng lái phi công.
Thiết kế kiểu Parametric Jewel Pattern làm nổi bật chiều sâu của lưới tản nhiệt phía trước, kết hợp cụm đèn pha vuốt dài thể thao và sắc nét.



Thân xe nổi bật với các mảng gân dập nổi sắc sảo cắt nhau dạng hình học, đi cùng tùy chọn mâm hợp kim 16 - 17 - 18 inch thể thao.




Cánh lướt gió sắc sảo tại đuôi xe và cụm đèn hậu LED tích hợp tất cả trong một - đại diện cho Hyundai với thiết kế hình chữ H riêng biệt - giúp tạo ra diện mạo phía sau công nghệ cao, tương lai.



Khoang lái của All New Elantra thiết kế bao bọc người lái như buồng lái phi công, giúp người lái kiểm soát xe trực quan và dễ dàng hơn.

Màn hình thông tin và màn hình giải trí có cùng kích thước 10.25 inch mang đến trải nghiệm đắm chìm trong công nghệ cao. Màn hình trung tâm nghiêng 10 độ về phía người lái giúp thao tác thuận tiện.

Elantra mang đến 3 tùy chọn động cơ: Gamma 1.6 MPI (128 PS), Nu 2.0 MPI (159 PS) và Smartstream 1.6 T-GDi Turbo (204 PS) cùng khung gầm thế hệ thứ 3 và gói an toàn tiêu chuẩn toàn diện.
Dành cho những người đam mê cảm giác lái thể thao và sự bứt phá.
Nền tảng khung gầm thế hệ thứ 3 mới của Elantra mang lại khả năng xử lý nhanh nhẹn, đầm chắc ở tốc độ cao và tối ưu hóa hiệu suất tiêu thụ nhiên liệu.

Công suất 128 PS / 6.300 rpm và mô-men xoắn 155 Nm / 4.850 rpm êm ái, bền bỉ và tiết kiệm.

Công suất 159 PS / 6.200 rpm và mô-men xoắn 192 Nm / 4.500 rpm vận hành mượt mà, mạnh mẽ.

Công suất cực đại 204 PS / 6.000 rpm và mô-men xoắn 265 Nm / 1.500 - 4.500 rpm kết hợp hộp số ly hợp kép 7 DCT mang lại khả năng tăng tốc 0-100 km/h chỉ 7.7 giây.

Hệ thống ESC phát hiện tình trạng mất kiểm soát của xe khi phanh hay chuyển hướng, can thiệp phanh và truyền động giúp xe nhanh chóng lấy lại cân bằng.

Hệ thống HAC giữ xe không bị trôi khi dừng ngang dốc, giúp tài xế tự tin tiếp tục hành trình.

Hệ thống phanh ABS điều tiết lực phanh giúp giảm tốc nhanh chóng nhưng vẫn giữ quyền kiểm soát hướng lái của tài xế.


Tăng cường độ cứng vững và bảo vệ tối đa khoang hành khách.

Phanh đỗ điện tử hiện đại tích hợp tính năng tự động giữ phanh Auto Hold tiện lợi.

Hỗ trợ quan sát và cảnh báo khoảng cách an toàn khi lùi đỗ xe.

Bảng đồng hồ kỹ thuật số sắc nét hiển thị đầy đủ thông số hành trình.

Màn hình cảm ứng hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto mượt mà.

Làm mát nhanh chóng với cửa gió hàng ghế sau tiện dụng.

Tính năng sưởi và làm mát ghế trước mang lại sự thoải mái trong mọi điều kiện thời tiết.

Sạc nhanh tiện lợi cho các thiết bị điện thoại thông minh.
Bảng tra cứu thông số kỹ thuật chi tiết của cả 4 phiên bản Hyundai Elantra: 1.6 AT Tiêu chuẩn, 1.6 AT, 2.0 AT và N Line.
Chọn từng nhóm thông số để tra cứu kích thước, động cơ, hộp số, mức tiêu hao nhiên liệu, trang bị ngoại thất, nội thất và an toàn.
Phiên bản đang xem
Đang hiển thị thông số của Hyundai Elantra 1.6 AT Tiêu chuẩn
So sánh đối chiếu trang bị và giá bán niêm yết giữa 4 phiên bản: 1.6 AT Tiêu chuẩn (579 triệu), 1.6 AT (639 triệu), 2.0 AT (699 triệu) và N Line (769 triệu đồng).
Đối chiếu song song cả 4 phiên bản để thấy rõ sự khác biệt về công suất động cơ (128 PS vs 159 PS vs 204 PS), hộp số (6 AT vs 7 DCT), kích thước mâm (16 vs 17 vs 18 inch), ghế sưởi/làm mát và số túi khí.
| Tiêu chí | Hyundai Elantra 1.6 AT Tiêu chuẩn579.000.000 ₫ | Hyundai Elantra 1.6 AT639.000.000 ₫ | Hyundai Elantra 2.0 AT699.000.000 ₫ | Hyundai Elantra N Line769.000.000 ₫ |
|---|---|---|---|---|
| Kích thước | ||||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4675 x 1825 x 1440 | 4675 x 1825 x 1440 | 4675 x 1825 x 1440 | 4675 x 1825 x 1440 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2720 | 2720 | 2720 | 2720 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 150 | 150 | 150 | 150 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 47 | 47 | 47 | 47 |
| Vận hành | ||||
| Động cơ | Gamma 1.6 MPI | Gamma 1.6 MPI | Nu 2.0 MPI | Smartstream1.6 T-GDI |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1.591 | 1.591 | 1.999 | 1.598 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 128/6300 | 128/6300 | 159/6200 | 204/6000 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 155/4850 | 155/4850 | 192/4500 | 265/1500~4500 |
| Hộp số | 6 AT | 6 AT | 6 AT | 7 DCT |
| Hệ thống dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD |
| Phanh trước/sau | Đĩa / Đĩa | Đĩa / Đĩa | Đĩa / Đĩa | Đĩa / Đĩa |
| Hệ thống treo trước | MacPherson | MacPherson | MacPherson | MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Liên kết đa điểm |
| Trợ lực lái | Điện | Điện | Điện | Điện |
| Thông số lốp | 195/65R15 | 205/55R16 | 225/45R17 | 235/40R18 |
| Chất liệu lazang | Hợp kim nhôm | Hợp kim nhôm | Hợp kim nhôm | Hợp kim nhôm |
| Mức tiêu thụ | ||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp) | 6.86 | 6.8 | 7.0 | 6.78 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị) | 9.42 | 9.0 | 9.6 | 9.25 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị) | 5.35 | 5.4 | 5.60 | 5.34 |
| Ngoại thất | ||||
| Cụm đèn pha (pha/cos) | Bi-Halogen | Có | Có | Có |
| Đèn ban ngày | Halogen | LED | LED | LED |
| Đèn pha tự động | Có | Có | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Không trang bị | Có | Có | Có |
| Đèn hậu dạng LED | Không trang bị | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện | Có | Có | Có | Có |
| Ăng ten | Vây cá | Vây cá | Vây cá | Vây cá |
| Cốp điện thông minh | Có | Có | Có | Có |
| Nội thất | ||||
| Vô lăng bọc da | Không trang bị | Có | Có | Có |
| Ghế da cao cấp | Không trang bị | Có | Có | Có |
| Ghế lái chỉnh điện | Không trang bị | Không trang bị | Có | Có |
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | Không trang bị | Không trang bị | Không trang bị | Có |
| Sưởi & Làm mát hàng ghế trước | Không trang bị | Không trang bị | Có | Có |
| Điều hòa tự động 2 vùng độc lập | Không trang bị | Có | Có | Có |
| Màn hình đa thông tin | 4.2 inch | Full Digital 10.25 inch | Full Digital 10.25 inch | Full Digital 10.25 inch |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 10.25 inch | 10.25 inch | 10.25 inch | 10.25 inch |
| Số loa | 4 | 6 | 6 | 6 |
| Cụm điều khiển media kết hợp với nhận diện giọng nói | Có | Có | Có | Có |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | Có | Có | Có | Có |
| Chìa khóa thông minh có chức năng khởi động từ xa | Có | Có | Có | Có |
| Phanh tay điện tử EPB và Auto Hold | Không trang bị | Có | Có | Có |
| Chế độ lái | Có | Có | Có | Có |
| Sạc không dây chuẩn Qi | Không trang bị | Có | Có | Có |
| Màu nội thất | Đen | Đen | Đen | Đen chỉ đỏ |
| An toàn | ||||
| Camera lùi | Có | Có | Có | Có |
| Cảm biến lùi | Không trang bị | Sau | Trước & Sau | Trước & Sau |
| Cảm biến áp suất lốp | Có | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có | Có | Có |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có | Có |
| Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có | Có |
| Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer | Có | Có | Có | Có |
| Số túi khí | 2 | 6 | 6 | 6 |
Đang so sánh Hyundai Elantra 1.6 AT Tiêu chuẩn và Hyundai Elantra 2.0 AT
Giá là giá niêm yết tham khảo tại thời điểm kiểm chứng. Chính sách và chi phí thực tế cần được xác nhận lại khi tư vấn.
Muốn tư vấn chi tiết hơn?
Nếu bạn đã có mẫu xe, khoảng ngân sách hoặc thời điểm nhận xe dự kiến, hãy trao đổi để được đối chiếu phiên bản, giá bán và phương án mua phù hợp hơn.

Người trực tiếp tư vấn cho bạn
Chuyên viên tư vấn bán hàng
Hyundai Đông Đô
Tư vấn chọn xe, phiên bản, giá bán và phương án mua xe phù hợp. Trao đổi trực tiếp, rõ ràng và đồng hành đến khi bàn giao.
Hyundai Elantra được phân phối với 4 phiên bản: 1.6 AT Tiêu chuẩn (579 triệu), 1.6 AT (639 triệu), 2.0 AT (699 triệu) và N Line (769 triệu đồng).
Elantra có 3 tùy chọn động cơ: Gamma 1.6 MPI (128 mã lực, hộp số 6 AT), Nu 2.0 MPI (159 mã lực, hộp số 6 AT) và Smartstream 1.6 T-GDi Turbo (204 mã lực, hộp số ly hợp kép 7 DCT).
Bản N Line sở hữu động cơ Turbo 204 mã lực, hộp số ly hợp kép 7 DCT, hệ thống treo sau độc lập đa điểm, bộ mâm 18 inch thiết kế riêng, bodykit thể thao N Line, ống xả kép và nội thất thể thao chỉ đỏ.
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường ngoài đô thị của Elantra dao động từ 5.3 - 5.6 lít/100km tùy phiên bản, đường kết hợp từ 6.8 - 7.5 lít/100km.