
MPV cỡ trung cao cấp phong cách Parametric Dynamic
Custin mang phong cách Parametric Dynamic hiện đại với lưới tản nhiệt hình lục giác mạ chrome tối màu, đèn định vị LED dạng ẩn và hệ số cản gió Cd chỉ 0.31 vượt trội trong phân khúc.
Hyundai Custin là mẫu MPV 7 chỗ cỡ trung cao cấp với 4 phiên bản (1.5T Tiêu chuẩn, 1.5T Đặc biệt, 1.5T Cao cấp và 2.0T Cao cấp) trang bị động cơ Smartstream Turbo, hộp số tự động 8 cấp 8AT, cửa trượt tự động và gói an toàn chủ động Hyundai SmartSense.
Giá niêm yết tham khảo từ
820.000.000 ₫
Kiểm chứng ngày 20/8/2026

Tại Việt Nam, Hyundai Custin được Hyundai Thành Công phân phối với 4 phiên bản (1.5T Tiêu chuẩn, 1.5T Đặc biệt, 1.5T Cao cấp và 2.0T Cao cấp) cùng 6 màu sơn tùy chọn: Trắng - Bạc - Đen - Xám - Xanh lục bảo - Xanh bóng đêm.

Custin mang phong cách Parametric Dynamic hiện đại với lưới tản nhiệt hình lục giác mạ chrome tối màu, đèn định vị LED dạng ẩn và hệ số cản gió Cd chỉ 0.31 vượt trội trong phân khúc.

Hyundai Thành Công phân phối 4 phiên bản từ 1.5T Tiêu chuẩn (820 triệu), 1.5T Đặc biệt (915 triệu), 1.5T Cao cấp (950 triệu) đến 2.0T Cao cấp (999 triệu đồng) đáp ứng đa dạng nhu cầu gia đình và doanh nghiệp.
Hyundai Custin sở hữu kích thước lớn 4.950 x 1.850 x 1.725 mm, trục cơ sở 3.055 mm với cửa trượt điện thông minh 2 bên và không gian nội thất 7 chỗ chuẩn thương gia cùng màn hình cảm ứng đặt dọc 10.4 inch.
Ngoại thất Hyundai Custin mang phong cách Parametric Dynamic với lưới tản nhiệt lục giác mạ chrome tối màu, đèn pha LED tự động, cửa trượt điện thông minh 2 bên và vành hợp kim 17 - 18 inch.
Đuôi xe nổi bật với dải đèn LED chữ H nối liền hai bên, cánh gió khí động học tích hợp đèn phanh trên cao và cốp mở điện thông minh rảnh tay Smart Tailgate.


Mặt trước thu hút với các khối hình học mạ chrome tối màu tích hợp đèn LED định vị ban ngày dạng ẩn tinh tế khi tắt máy.

Trang bị cửa trượt điện thông minh ở cả 2 bên hông giúp hành khách lên xuống xe dễ dàng ngay cả trong không gian đỗ hẹp.

Mâm hợp kim phay 2 tone màu kích thước 18 inch (bản Đặc biệt và Cao cấp) đi cùng lốp 225/55R18 êm ái.

Dải đèn LED kéo dài bao trọn đuôi xe mang nhận diện thương hiệu cao cấp và hiện đại của Hyundai.
Không gian nội thất Hyundai Custin được thiết kế theo phong cách phi thuyền không gian với hàng ghế thứ 2 cơ trưởng relaxation, màn hình 10.4 inch và cửa sổ trời đôi thoáng đãng.
Cần số điện tử dạng nút bấm Shift-by-Wire, điều hòa tự động đa vùng có cửa gió cho cả 3 hàng ghế, sạc không dây 2 hàng ghế và rèm che nắng hàng 2 mang lại sự tiện nghi trọn vẹn.


Hàng ghế thứ 2 độc lập có bệ tì tay, đỡ chân chỉnh điện, tích hợp sưởi, làm mát và chế độ ngả thư giãn 135 độ không trọng lực.

Màn hình cảm ứng đặt dọc 10.4 inch hỗ trợ Apple CarPlay, Android Auto và điều khiển các tiện nghi trong xe trực quan.

Cửa sổ trời kép mang lại ánh sáng tự nhiên và không gian thoáng đãng cho cả người lái và hành khách phía sau.
Hyundai Custin trang bị 2 tùy chọn động cơ xăng Turbo Smartstream 1.5T GDi (170 PS) và 2.0T GDi (236 PS) kết hợp hộp số tự động 8 cấp 8AT cùng gói an toàn chủ động Hyundai SmartSense tiên tiến.
Động cơ Smartstream 1.5T GDi (170 PS / 253 Nm) và 2.0T GDi (236 PS / 353 Nm) đi kèm hộp số tự động 8 cấp 8AT chuyển số mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu.
Hệ thống Drive Mode 4 chế độ lái (Eco, Comfort, Sport, Smart) can thiệp thông minh vào độ nhạy chân ga, thời điểm sang số và trợ lực vô lăng lái.


Bản 1.5T cho công suất 170 mã lực tại 5.500 rpm. Bản 2.0T cho công suất vượt trội 236 mã lực và mô-men xoắn 353 Nm tại dải tua 1.500 - 4.000 rpm.

Hộp số 8AT với bước số dày mang lại khả năng tăng tốc mượt mà, tối ưu hóa mức tiêu thụ nhiên liệu đường dài chỉ từ 6.1L/100km.
Hyundai Custin trang bị gói an toàn chủ động Hyundai SmartSense ADAS toàn diện gồm: SCC ga tự động thông minh, FCA phòng tránh va chạm phía trước, BCA cảnh báo điểm mù, RCCA tránh va chạm khi lùi, LKA/LFA giữ làn và Camera 360 độ SVM.
Hệ thống an toàn tiêu chuẩn gồm phanh ABS, EBD, BA, cân bằng điện tử ESC, khởi hành ngang dốc HAC, cảm biến áp suất lốp TPMS, cảm biến trước/sau và 6 túi khí an toàn.


SCC duy trì khoảng cách an toàn với xe phía trước. FCA tự động can thiệp phanh khi phát hiện nguy cơ va chạm với xe hoặc người đi bộ.

Hệ thống cảnh báo và hỗ trợ đánh lái/phanh chủ động khi chuyển làn, giữ xe giữa làn đường và lùi xe có phương tiện cắt ngang.

Hình ảnh toàn cảnh xung quanh xe hiển thị sắc nét trên màn hình 10.4 inch cùng 6 túi khí bảo vệ toàn diện cả 3 hàng ghế.
Bảng tra cứu thông số kỹ thuật chi tiết của cả 4 phiên bản Hyundai Custin: 1.5T Tiêu chuẩn, 1.5T Đặc biệt, 1.5T Cao cấp và 2.0T Cao cấp.
Chọn từng nhóm thông số để tra cứu kích thước, động cơ Turbo, hộp số 8AT, mức tiêu hao nhiên liệu, trang bị nội ngoại thất và gói an toàn SmartSense.
Phiên bản đang xem
Đang hiển thị thông số của Hyundai Custin 1.5T Cao cấp
Bảng so sánh đối chiếu trang bị và giá bán niêm yết giữa 4 phiên bản Custin: 1.5T Tiêu chuẩn (820 triệu), 1.5T Đặc biệt (915 triệu), 1.5T Cao cấp (950 triệu) và 2.0T Cao cấp (999 triệu đồng).
Đối chiếu song song cả 4 phiên bản để nhận biết sự khác biệt về động cơ 1.5 Turbo vs 2.0 Turbo, ghế thương gia relaxation, cửa sổ trời đôi, sưởi/làm mát ghế và gói an toàn SmartSense.
| Tiêu chí | Hyundai Custin 1.5T Cao cấp950.000.000 ₫ | Hyundai Custin 1.5T Đặc biệt915.000.000 ₫ | Hyundai Custin 1.5T Tiêu chuẩn820.000.000 ₫ | Hyundai Custin 2.0T Cao cấp999.000.000 ₫ |
|---|---|---|---|---|
| Kích thước | ||||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4950 x 1850 x 1725 | 4950 x 1850 x 1725 | 4950 x 1850 x 1725 | 4950 x 1850 x 1725 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3055 | 3055 | 3055 | 3055 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 174 | 174 | 174 | 174 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 58 | 58 | 58 | 58 |
| Vận hành | ||||
| Động cơ | Smartstream 1.5T-GDI | Smartstream 1.5T-GDI | Smartstream 1.5T-GDI | Smartstream 2.0T-GDI |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1.497 | 1.497 | 1.497 | 1.975 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 170/5500 | 170/5500 | 170/5500 | 236/6000 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 253/1500-4000 | 253/1500-4000 | 253/1500-4000 | 353/1500-4000 |
| Hộp số | 8 AT | 8 AT | 8 AT | 8 AT |
| Hệ thống dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD |
| Phanh trước/sau | Đĩa / Đĩa | Đĩa / Đĩa | Đĩa / Đĩa | Đĩa / Đĩa |
| Hệ thống treo trước | MacPherson | MacPherson | MacPherson | MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng |
| Trợ lực lái | Điện | Điện | Điện | Điện |
| Thông số lốp | 225/55R18 | 225/55R18 | 225/60R17 | 225/55R18 |
| Chất liệu lazang | Hợp kim | Hợp kim | Hợp kim | Hợp kim |
| Ốp hốc lốp | Cùng màu thân xe | Cùng màu thân xe | Màu đen | Cùng màu thân xe |
| Mức tiêu thụ | ||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp) | 7.37 | 7.13 | 6.91 | 8.49 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị) | 8.82 | 9.31 | 9.08 | 12.53 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị) | 6.53 | 5.86 | 5.65 | 6.10 |
| Ngoại thất | ||||
| Cụm đèn pha (pha/cos) | LED | LED | LED | LED |
| Đèn LED định vị ban ngày | Có | Có | Có | Có |
| Đèn pha tự động bật tắt | Có | Có | Có | Có |
| Đèn xi nhan trên gương | Có | Có | Có | Có |
| Ăng ten vây cá mập | Có | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy | Có | Có | Có | Có |
| Cụm đèn hậu LED | Có | Có | Có | Có |
| Cửa sổ trời đôi | Có | Có | Không trang bị | Có |
| Nội thất | ||||
| Vô lăng bọc da | Có | Có | Có | Có |
| Ghế da | Có | Có | Có | Có |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 10.4 inch | 10.4 inch | 10.4 inch | 10.4 inch |
| Màn hình đa thông tin | Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT | Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT | Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT | Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT |
| Hệ thống Loa | 6 loa | 6 loa | 4 loa | 6 loa |
| Cần số dạng nút bấm | Có | Có | Có | Có |
| Ghế lái chỉnh điện | Có | Có | Có | Có |
| Ghế phụ chỉnh điện | Có | Có | Không trang bị | Có |
| Nhớ vị trí ghế lái | Có | Không trang bị | Không trang bị | Có |
| Ghế sau thư giãn chỉnh điện 10 hướng | Có | Có | Không trang bị | Có |
| Cửa sổ chỉnh điện 1 chạm | cả 4 vị trí | cả 4 vị trí | Phía người lái | cả 4 vị trí |
| Làm mát và sưởi hàng ghế trước | Có | Không trang bị | Không trang bị | Có |
| Làm mát và sưởi hàng ghế sau | Có | Có | Không trang bị | Có |
| Sạc không dây ở 2 hàng ghế | Có | Có | Không trang bị | Có |
| Cửa trượt thông minh | Có | Có | o (phía hành khách) | Có |
| Rèm che nắng hàng ghế thứ 2 | Có | Có | Không trang bị | Có |
| Hệ thống điều hòa tự động | Có | Có | Có | Có |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | Có | Có | Có | Có |
| Điều khiển hành trình (Cruise Control) | Không trang bị | Có | Có | Có |
| Điều khiển hành trình thích ứng (Smart Cruise Control) | Có | Không trang bị | Không trang bị | Có |
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | Có | Có | Có | Có |
| Phanh tay điện tử EPB và Auto Hold | Có | Có | Có | Có |
| Smartkey và khởi động bằng nút bấm | Có | Có | Có | Có |
| Cảnh báo người ngồi hàng ghế sau | Có | Không trang bị | Không trang bị | Có |
| An toàn | ||||
| Camera lùi | Không trang bị | Không trang bị | Có | Không trang bị |
| Camera 360 | Có | Có | Không trang bị | Có |
| Cảm biến áp suất lốp | Có | Có | Có | Có |
| Chống bó cứng phanh ABS | Có | Có | Có | Có |
| Phân bổ lực phanh điện tử EBD | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có | Có |
| Cảm biến trước/sau | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù | Có | Không trang bị | Không trang bị | Có |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi xe | Có | Không trang bị | Không trang bị | Có |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước | Có | Không trang bị | Không trang bị | Có |
| Hỗ trợ giữ làn đường | Có | Không trang bị | Không trang bị | Có |
| Cảnh báo người lái mất tập trung | Có | Không trang bị | Không trang bị | Có |
| Số túi khí | 6 | 6 | 4 | 6 |
Đang so sánh Hyundai Custin 1.5T Cao cấp và Hyundai Custin 1.5T Tiêu chuẩn
Giá là giá niêm yết tham khảo tại thời điểm kiểm chứng. Chính sách và chi phí thực tế cần được xác nhận lại khi tư vấn.
Muốn tư vấn chi tiết hơn?
Nếu bạn đã có mẫu xe, khoảng ngân sách hoặc thời điểm nhận xe dự kiến, hãy trao đổi để được đối chiếu phiên bản, giá bán và phương án mua phù hợp hơn.

Người trực tiếp tư vấn cho bạn
Chuyên viên tư vấn bán hàng
Hyundai Đông Đô
Tư vấn chọn xe, phiên bản, giá bán và phương án mua xe phù hợp. Trao đổi trực tiếp, rõ ràng và đồng hành đến khi bàn giao.
Hyundai Custin được phân phối với 4 phiên bản: 1.5T Tiêu chuẩn (820 triệu), 1.5T Đặc biệt (915 triệu), 1.5T Cao cấp (950 triệu) và 2.0T Cao cấp (999 triệu đồng).
Custin trang bị 2 tùy chọn động cơ: Smartstream 1.5T-GDi (170 mã lực / 253 Nm) và Smartstream 2.0T-GDi (236 mã lực / 353 Nm), cả hai đều đi kèm hộp số tự động 8 cấp 8AT và dẫn động cầu trước FWD.
Hàng ghế thứ 2 của Custin là ghế cơ trưởng Captain Seats chỉnh điện 10 hướng, tích hợp sưởi, làm mát, đệm đỡ bắp chân chỉnh điện và chế độ ngả không trọng lực 135 độ.
Gói an toàn chủ động Hyundai SmartSense (gồm SCC, FCA, BCA, RCCA, LKA, LFA, SEA, HBA, DAW) được trang bị trên 2 phiên bản 1.5T Cao cấp và 2.0T Cao cấp.