
Tân binh B-SUV hiện đại & cá tính
Creta mang phong cách thiết kế Sensuous Sportiness với lưới tản nhiệt Parametric Jewel Hidden Lights độc đáo, đèn LED ban ngày chìm ẩn cá tính và kiểu dáng SUV vững chắc.
Hyundai Creta là mẫu B-SUV 5 chỗ với 3 phiên bản (Tiêu chuẩn, Đặc biệt và Cao cấp) trang bị động cơ Smartstream 1.5L, hộp số vô cấp iVT và gói an toàn Hyundai SmartSense.
Giá niêm yết tham khảo từ
599.000.000 ₫
Kiểm chứng ngày 23/7/2026

Tại Việt Nam, Hyundai Creta được Hyundai Thành Công phân phối với 3 phiên bản (Tiêu chuẩn, Đặc biệt và Cao cấp) cùng 6 màu tùy chọn: Trắng - Đỏ - Đen - Bạc - Xám kim loại - Xanh dương.

Creta mang phong cách thiết kế Sensuous Sportiness với lưới tản nhiệt Parametric Jewel Hidden Lights độc đáo, đèn LED ban ngày chìm ẩn cá tính và kiểu dáng SUV vững chắc.

Hyundai Thành Công phân phối 3 phiên bản (Tiêu chuẩn, Đặc biệt và Cao cấp) với 6 màu sơn tùy chọn cùng chế độ bảo hành chính hãng 5 năm hoặc 100.000 km.
Hyundai Creta sở hữu thiết kế vuông vức thể thao đậm chất SUV, nổi bật với lưới tản nhiệt Parametric Jewel, mâm 17-18 inch cùng dải đèn LED đuôi xe nối liền ấn tượng.
Hyundai Creta sở hữu kích thước Dài x Rộng x Cao lần lượt 4.315 x 1.790 x 1.660 mm, chiều dài cơ sở 2.610 mm. Mặt trước cuốn hút với lưới tản nhiệt Parametric Jewel mạ chrome tối màu cùng cụm đèn pha LED dạng ẩn.
Mặt bên dập nổi góc cạnh với bộ mâm phay hợp kim 17 - 18 inch. Phần đuôi xe làm mới hoàn toàn với cụm đèn hậu LED chữ H nối liền và cản sau khí động học.


Lưới tản nhiệt mạ chrome hình đá quý tích hợp cụm đèn định vị ban ngày DRL ẩn khi tắt máy, tạo vẻ cuốn hút và hiện đại.

Thiết kế mâm phay hợp kim 17 hoặc 18 inch (bản N Line) tạo diện mạo thể thao và góc cạnh.

Dải đèn hậu LED kéo dài nối liền hai bên đuôi xe khẳng định nhận diện thương hiệu hiện đại của Hyundai.

Đèn báo rẽ LED hiệu ứng dòng chảy mượt mà kết hợp các chi tiết ốp hông sơn đỏ thể thao trên phiên bản N Line.

Cản sau thể thao kết hợp cánh lướt gió mui xe gia tăng tính thẩm mỹ và hiệu quả khí động học khi vận hành tốc độ cao.
Không gian nội thất Hyundai Creta cao cấp với cụm màn hình đôi 10.25 inch liền khối, ghế bọc da cao cấp chỉnh điện tích hợp làm mát hàng ghế trước và dàn âm thanh 8 loa Bose.
Trang bị tiện nghi phong phú bao gồm lẫy chuyển số sau vô lăng, điều hòa tự động 2 vùng, camera 360 BVM quan sát điểm mù, sạc không dây Qi và hàng ghế 2 trang bị cửa gió độc lập cùng cổng sạc USB Type-C.


Bảng đồng hồ kỹ thuật số 10.25 inch nối liền màn hình cảm ứng 10.25 inch hỗ trợ Apple CarPlay / Android Auto mượt mà.

Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng làm lạnh nhanh với giao diện phím bấm trực quan gọn gàng.

Trang bị lẫy chuyển số sau vô lăng ở 2 phiên bản cao cấp nhất giúp chủ động sang số thể thao phấn khích.

Hình ảnh camera quan sát điểm mù BVM hiển thị trực tiếp trên màn hình ODO khi xi-nhan giúp lái xe an toàn.

Hàng ghế trước bọc da cao cấp tích hợp tính năng sưởi và làm mát ghế mang lại sự thoải mái trong mùa hè.

Hệ thống âm thanh 8 loa Bose sống động đi kèm khay sạc không dây Qi cho trải nghiệm giải trí hoàn hảo.

Khoang hành khách phía sau có khoảng để chân rộng rãi, tích hợp cửa gió điều hòa riêng và 2 cổng sạc Type-C.
Hyundai Creta vận hành linh hoạt mượt mà với động cơ Smartstream 1.5L (115 PS / 144 Nm), hộp số tự động vô cấp iVT, núm xoay Drive Mode & Terrain Mode cùng gói an toàn chủ động Hyundai SmartSense.
Động cơ xăng Smartstream 1.5L sản sinh công suất 115 mã lực tại 6.300 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 144 Nm tại 4.500 vòng/phút. Hộp số vô cấp iVT cải tiến dải truyền rộng mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu chỉ khoảng 6,5L/100km.
Bổ sung núm xoay chọn chế độ lái Drive Mode cùng Terrain Mode giúp tối ưu lực kéo trên các bề mặt đường cát, bùn đất hoặc trơn trượt.


Động cơ 1.5L công nghệ kim phun kép mượt mà, phản hồi chân ga nhạy bén tối ưu cho vận hành giao thông đô thị.

Hộp số vô cấp iVT sử dụng xích chịu lực thay cho đai truyền thống giúp giảm hao hụt công suất và tăng tuổi thọ.

Núm chuyển chế độ lái Drive Mode (Eco, Normal, Sport) cùng Terrain Mode (Snow, Sand, Mud) hỗ trợ vượt địa hình linh hoạt.
Gói công nghệ an toàn chủ động Hyundai SmartSense trên Creta được trang bị toàn diện: LKA/LFA giữ làn đường, FCA phòng tránh va chạm phía trước, RCCA phòng tránh va chạm khi lùi, BCA phòng tránh va chạm điểm mù và SCC ga tự động thông minh.
Bên cạnh gói SmartSense, xe tích hợp hệ thống phanh ABS/EBD/BA, cân bằng điện tử ESC, kiểm soát lực kéo TCS, khởi hành ngang dốc HAC, cảm biến áp suất lốp TPMS và 6 túi khí an toàn.


Hệ thống tự động nhận diện vạch kẻ đường và điều chỉnh vô lăng giúp xe luôn di chuyển ở chính giữa làn đường.

Radar & Camera chủ động cảnh báo và can thiệp phanh tự động khi phát hiện nguy cơ va chạm với xe phía trước hoặc người đi bộ.

Hệ thống cảnh báo và hỗ trợ phanh chủ động BCA/RCCA khi phát hiện phương tiện cắt ngang khi lùi xe hoặc chuyển làn.
Bảng tra cứu thông số kỹ thuật chi tiết của cả 3 phiên bản Creta Tiêu chuẩn, Đặc biệt và Cao cấp.
Chọn phiên bản bên dưới để xem đầy đủ thông số kích thước, động cơ, khung gầm, trang bị nội ngoại thất và an toàn.
Phiên bản đang xem
Đang hiển thị thông số của Hyundai Creta 1.5 Cao Cấp
Bảng so sánh chi tiết giúp bạn cân nhắc giữa phần chênh lệch giá và các trang bị thực tế nhận được.
Đối chiếu song song cả 3 phiên bản Creta để chọn ra cấu hình tối ưu nhất cho nhu cầu sử dụng cá nhân và gia đình.
| Tiêu chí | Hyundai Creta 1.5 Cao Cấp699.000.000 ₫ | Hyundai Creta 1.5 Đặc Biệt650.000.000 ₫ | Hyundai Creta 1.5 Tiêu chuẩn599.000.000 ₫ |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4315 x 1790 x 1660 | 4315 x 1790 x 1660 | 4315 x 1790 x 1660 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2610 | 2610 | 2610 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 | 200 | 200 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 40 | 40 | 40 |
| Vận hành | |||
| Động cơ | SmartStream G1.5 | SmartStream G1.5 | SmartStream G1.5 |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1.497 | 1.497 | 1.497 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 115/6300 | 115/6300 | 115/6300 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 144/ 4500 | 144/ 4500 | 144/ 4500 |
| Hộp số | IVT | IVT | IVT |
| Hệ thống dẫn động | FWD | FWD | FWD |
| Phanh trước/sau | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa |
| Hệ thống treo trước | MacPherson | MacPherson | MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng |
| Trợ lực lái | Điện | Điện | Điện |
| Thông số lốp | 215/60R17 | 215/60R17 | 215/60R17 |
| Chất liệu lazang | Hợp kim nhôm | Hợp kim nhôm | Hợp kim nhôm |
| Ngoại thất | |||
| Cụm đèn pha (pha/cos) | Led | Led | Bi - Halogen |
| Đèn ban ngày dạng Led | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện | Có | Có | Có |
| Tay nắm cửa mạ chrome | Có | Có | Có |
| Ăng ten | Vây cá | Vây cá | Vây cá |
| Đèn hậu dạng Led | Có | Có | Không trang bị |
| Đèn pha tự động | Có | Có | Có |
| Nội thất | |||
| Vô lăng điều chỉnh 4 hướng | Có | Có | Có |
| Vô lăng bọc da | Có | Có | Có |
| Chất liệu ghế | Da | Da | Da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ | Chỉnh cơ | Chỉnh cơ |
| Cửa sổ điều chỉnh điện, xuống kính một chạm vị trí ghế lái | Có | Có | Có |
| Điều hòa | Tự động | Tự động | Chỉnh cơ |
| Màn hình đa thông tin | Full LCD 10.25 inch | 3.5 inch | 3.5 inch |
| Màn hình AVN cảm ứng 10 inch tích hợp hệ thống định vị dẫn đường. | Có | Không trang bị | Không trang bị |
| Hệ thống giải trí | Bluetooth/ AUX/ Radio/ MP4/Apple Carplay/Android Auto | Bluetooth/ AUX/ Radio/ MP4/Apple Carplay/Android Auto | Bluetooth/ AUX/ Radio/ MP4/Apple Carplay/Android Auto |
| Số loa | 8 loa Bose | 8 loa Bose | 6 |
| Cụm điều khiển media kết hợp với nhận diện giọng nói | Có | Có | Có |
| Cửa gió điều hòa và cổng sạc USB hàng ghế thứ 2 | Có | Có | Có |
| Chìa khóa thông minh có chức năng khởi động từ xa | Có | Có | Không trang bị |
| Điều khiển hành trình (Cruise Control) | Có | Có | Không trang bị |
| Giới hạn tốc độ (MSLA) | Có | Có | Không trang bị |
| Màu nội thất | Đen | Đen | Đen |
| Làm mát hàng ghế trước | Có | Không trang bị | Không trang bị |
| Màn hình giải trí cảm ứng 10 inch tích hợp hệ thống định vị dẫn đường | Không trang bị | Có | Có |
| Chìa khóa thông minh và Khởi động nút bấm | Không trang bị | Không trang bị | Có |
| An toàn | |||
| Camera lùi | Có | Có | Có |
| Cảm biến lùi | Có | Có | Có |
| Cảm biến áp suất lốp | Có | Có | Có |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có |
| Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có |
| Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm trước (FCA) | Có | Không trang bị | Không trang bị |
| Hệ thống tự động điều chỉnh đèn (HBA) | Có | Không trang bị | Không trang bị |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm phía sau (RCCA) | Có | Không trang bị | Không trang bị |
| Cảnh báo va chạm khi ra khỏi xe (SEW) | Có | Không trang bị | Không trang bị |
| Phanh tay điện tử EPB và Auto Hold | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA) | Có | Không trang bị | Không trang bị |
| Hỗ trợ giữ làn đường (LFA) | Có | Không trang bị | Không trang bị |
| Số túi khí | 6 | 6 | 2 |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm với người đi bộ (FCA) | Không trang bị | Không trang bị | Không trang bị |
Đang so sánh Hyundai Creta 1.5 Cao Cấp và Hyundai Creta 1.5 Tiêu chuẩn
Giá là giá niêm yết tham khảo tại thời điểm kiểm chứng. Chính sách và chi phí thực tế cần được xác nhận lại khi tư vấn.
Muốn tư vấn chi tiết hơn?
Nếu bạn đã có mẫu xe, khoảng ngân sách hoặc thời điểm nhận xe dự kiến, hãy trao đổi để được đối chiếu phiên bản, giá bán và phương án mua phù hợp hơn.

Người trực tiếp tư vấn cho bạn
Chuyên viên tư vấn bán hàng
Hyundai Đông Đô
Tư vấn chọn xe, phiên bản, giá bán và phương án mua xe phù hợp. Trao đổi trực tiếp, rõ ràng và đồng hành đến khi bàn giao.
Hyundai Creta có 3 phiên bản gồm: 1.5L Tiêu chuẩn (599 triệu), 1.5L Đặc biệt (650 triệu) và 1.5L Cao cấp (699 triệu VNĐ).
Creta trang bị động cơ xăng Smartstream 1.5L cho công suất 115 mã lực và mô-men xoắn 144 Nm đi kèm hộp số vô cấp thông minh iVT.