
Thiết kế mới cho đô thị
Lưới tản nhiệt hình học, cụm đèn bố trí mới và đường nét thân xe tạo diện mạo mạnh mẽ hơn cho New Creta.
Hyundai New Creta là SUV đô thị 5 chỗ với bốn phiên bản Tiêu chuẩn, Đặc biệt, Cao cấp và N Line. Cả bốn dùng động cơ Smartstream G1.5, hộp số CVT và dẫn động cầu trước; trang bị tiện nghi và an toàn khác nhau theo cấu hình.
Giá niêm yết tham khảo từ
599.000.000 ₫
Cập nhật: 19/10/2026

New Creta thay đổi diện mạo ở đầu và đuôi xe, bổ sung phiên bản N Line và nhiều lựa chọn trang bị cho nhu cầu di chuyển hằng ngày.

Lưới tản nhiệt hình học, cụm đèn bố trí mới và đường nét thân xe tạo diện mạo mạnh mẽ hơn cho New Creta.

Bốn phiên bản có cấu hình màn hình, âm thanh và ghế khác nhau. N Line tạo điểm nhấn với nội thất đen viền đỏ; Cao cấp và N Line đều có ghế lái chỉnh điện và 8 loa Bose.

Công suất 115 PS và mô-men xoắn 144 Nm được truyền đến cầu trước. Mức tiêu thụ nhiên liệu công bố khác nhau theo từng phiên bản và điều kiện đo.
Ngoại thất được làm mới cùng lựa chọn N Line thể thao. Nội thất và trang bị được phân bổ rõ giữa bốn phiên bản.
Kích thước tổng thể 4.330 x 1.790 x 1.660 mm, chiều dài cơ sở 2.610 mm và khoảng sáng gầm 200 mm theo bảng thông số chính thức.


Các mảng hình học và bố cục ngang tạo diện mạo mới cho phần đầu xe.

Bản Tiêu chuẩn dùng Halogen Projector; các bản Đặc biệt, Cao cấp và N Line dùng đèn LED.

Ba bản Tiêu chuẩn, Đặc biệt và Cao cấp dùng vành 17 inch; N Line dùng vành 18 inch theo bảng thông số.

N Line bổ sung các chi tiết ngoại thất thể thao và nội thất đen viền đỏ.

Đèn hậu LED có trên bản Đặc biệt, Cao cấp và N Line, tạo điểm nhận diện mới khi nhìn từ phía sau.

Hình ảnh chính thức giới thiệu cụm đèn báo rẽ với hiệu ứng dòng chảy; trang bị thực tế tùy phiên bản.
Chọn phiên bản theo nhu cầu màn hình, âm thanh, điều hòa và trang bị ghế; hình ảnh minh họa có thể thể hiện cấu hình cao.


Bản Tiêu chuẩn có màn hình thông tin 4,2 inch và giải trí 8 inch. Ba bản còn lại có cụm thông tin Full Digital và giải trí 10,25 inch.

Cao cấp và N Line có 8 loa Bose; Tiêu chuẩn và Đặc biệt dùng hệ thống 6 loa.

Trang bị trên hai bản Cao cấp và N Line, hỗ trợ điều chỉnh tư thế ngồi thuận tiện.

Bản Đặc biệt, Cao cấp và N Line có làm mát ghế trước; bản Tiêu chuẩn không trang bị.

Điều hòa tự động có trên Đặc biệt, Cao cấp và N Line. Cả bốn bản đều có cửa gió hàng ghế sau.

Các hình ảnh tiện nghi trên trang chính thức giới thiệu khu vực sạc thiết bị; cần đối chiếu cấu hình thực tế khi chọn phiên bản.

Cửa gió hỗ trợ phân bổ luồng khí đến hành khách phía sau.
Bốn phiên bản dùng chung nền tảng động cơ 1.5L, CVT và FWD; Cao cấp và N Line bổ sung camera 360, SCC và Hyundai SmartSense.
Công suất cực đại 115 PS tại 6.300 vòng/phút, mô-men xoắn 144 Nm tại 4.500 vòng/phút.

Động cơ xăng 1.497 cc đạt 115 PS tại 6.300 vòng/phút và 144 Nm tại 4.500 vòng/phút; cả bốn bản dùng CVT và dẫn động FWD.


Chế độ lái và lẫy chuyển số được trang bị trên bản Cao cấp và N Line.

Cả bốn phiên bản đều có phanh tay điện tử EPB và Auto Hold.
Trang bị an toàn được thể hiện riêng trong bảng phiên bản; không áp dụng toàn bộ tính năng SmartSense cho bản Tiêu chuẩn hoặc Đặc biệt.


FCA hỗ trợ cảnh báo và can thiệp phanh khi phát hiện nguy cơ phía trước.

LKA và LFA hỗ trợ người lái giữ xe trong làn.

BCA hỗ trợ nhận biết nguy cơ khi chuyển làn.

RCCA hỗ trợ cảnh báo và phanh khi có phương tiện cắt ngang phía sau.

Cao cấp và N Line có SCC; bản Đặc biệt có Cruise Control thường.

Cao cấp và N Line dùng camera 360; Tiêu chuẩn và Đặc biệt có camera lùi.

Tiêu chuẩn có 2 túi khí; Đặc biệt, Cao cấp và N Line có 6 túi khí.

Cả bốn bản đều có TPMS, cảm biến sau và các hệ thống ABS, EBD, BA, ESC, HAC, TCS.
Chọn phiên bản để xem thông số kỹ thuật, mức tiêu thụ nhiên liệu và trang bị tương ứng.
Thông số từ New Creta hiện bán, gồm cả phiên bản N Line. Các ô trang bị trống trong bảng chính thức được thể hiện là không trang bị.
Phiên bản đang xem
Đang hiển thị thông số của Hyundai New Creta 1.5 Tiêu Chuẩn
Đối chiếu Tiêu chuẩn, Đặc biệt, Cao cấp và N Line theo giá, tiện nghi và an toàn.
Tiêu chuẩn dùng đèn Halogen Projector và 2 túi khí. Đặc biệt bổ sung đèn LED, màn hình 10,25 inch và 6 túi khí. Cao cấp và N Line có SmartSense, camera 360, ghế lái chỉnh điện và 8 loa Bose; N Line có vành 18 inch, nội thất đen viền đỏ.
| Tiêu chí | Hyundai New Creta 1.5 Tiêu Chuẩn599.000.000 ₫ | Hyundai New Creta 1.5 Đặc Biệt659.000.000 ₫ | Hyundai New Creta 1.5 Cao Cấp705.000.000 ₫ | Hyundai New Creta 1.5 N Line715.000.000 ₫ |
|---|---|---|---|---|
| Kích thước | ||||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4330 x 1790 x 1660 | 4330 x 1790 x 1660 | 4330 x 1790 x 1660 | 4330 x 1790 x 1660 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2610 | 2610 | 2610 | 2610 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 40 | 40 | 40 | 40 |
| Vận hành | ||||
| Động cơ | Smartstream G1.5 | Smartstream G1.5 | Smartstream G1.5 | Smartstream G1.5 |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1497 | 1497 | 1497 | 1497 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 115/6300 | 115/6300 | 115/6300 | 115/6300 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 144/4500 | 144/4500 | 144/4500 | 144/4500 |
| Hộp số | CVT | CVT | CVT | CVT |
| Hệ thống dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD |
| Phanh trước/sau | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa |
| Hệ thống treo trước | MacPherson | MacPherson | MacPherson | MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng |
| Thông số lốp | 215/60R17 | 215/60R17 | 215/60R17 | 215/55R18 |
| Dung tích pin (kWh) | Thuần xăng | Thuần xăng | Thuần xăng | Thuần xăng |
| Hệ thống Hybrid | Không | Không | Không | Không |
| Mức tiêu thụ | ||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp) | 6.55 L/100 km | 6.07 L/100 km | 6.27 L/100 km | 6.45 L/100 km |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị) | 8.44 L/100 km | 8.25 L/100 km | 8.60 L/100 km | 8.92 L/100 km |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị) | 5.46 L/100 km | 4.80 L/100 km | 4.92 L/100 km | 4.99 L/100 km |
| Ngoại thất | ||||
| Đèn chiếu sáng | Halogen Projector | LED | LED | LED |
| Kích thước vành xe | 17 inch | 17 inch | 17 inch | 18 inch |
| Đèn LED định vị ban ngày | Có | Có | Có | Có |
| Đèn pha tự động | Có | Có | Có | Có |
| Đèn định vị trung tâm | Không trang bị | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện | Có | Có | Có | Có |
| Đèn hậu dạng LED | Không trang bị | Có | Có | Có |
| Ăng ten vây cá | Có | Có | Có | Có |
| Nội thất | ||||
| Vô lăng bọc da | Có | Có | Có | Có |
| Ghế da cao cấp | Không trang bị | Có | Có | Có |
| Ghế lái chỉnh điện | Không trang bị | Không trang bị | Có | Có |
| Làm mát hàng ghế trước | Không trang bị | Có | Có | Có |
| Điều hòa tự động | Không trang bị | Có | Có | Có |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | Có | Có | Có | Có |
| Màn hình đa thông tin | 4.2 inch | Full Digital 10.25 inch | Full Digital 10.25 inch | Full Digital 10.25 inch |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 8 inch | 10.25 inch | 10.25 inch | 10.25 inch |
| Hệ thống loa | 6 loa | 6 loa | 8 loa Bose | 8 loa Bose |
| Giới hạn tốc độ MSLA | Không trang bị | Có | Có | Có |
| Chìa khóa thông minh có chức năng khởi động từ xa | Có | Có | Có | Có |
| Chế độ lái | Không trang bị | Không trang bị | Có | Có |
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | Không trang bị | Không trang bị | Có | Có |
| Màu nội thất | Đen | Đen viền trắng | Đen viền trắng | Đen viền đỏ |
| An toàn | ||||
| Camera lùi | Có | Có | Không trang bị | Không trang bị |
| Camera 360 | Không trang bị | Không trang bị | Có | Có |
| Hệ thống cảm biến sau | Có | Có | Có | Có |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có | Có |
| Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có | Có | Có |
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | Có | Có | Có | Có |
| Điều khiển hành trình (Cruise Control) | Không trang bị | Có | Không trang bị | Không trang bị |
| Điều khiển hành trình thích ứng (SCC) | Không trang bị | Không trang bị | Có | Có |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước (FCA) | Không trang bị | Không trang bị | Có | Có |
| Hệ thống đèn pha tự động thích ứng (HBA) | Không trang bị | Không trang bị | Có | Có |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi (RCCA) | Không trang bị | Không trang bị | Có | Có |
| Phanh tay điện tử EPB và Auto hold | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA) | Không trang bị | Không trang bị | Có | Có |
| Hỗ trợ giữ và duy trì làn đường (LKA & LFA) | Không trang bị | Không trang bị | Có | Có |
| Số túi khí | 2 | 6 | 6 | 6 |
Đang so sánh Hyundai New Creta 1.5 Tiêu Chuẩn và Hyundai New Creta 1.5 Cao Cấp
Giá là giá niêm yết tham khảo tại thời điểm kiểm chứng. Chính sách và chi phí thực tế cần được xác nhận lại khi tư vấn.
Muốn tư vấn chi tiết hơn?
Nếu bạn đã có mẫu xe, khoảng ngân sách hoặc thời điểm nhận xe dự kiến, hãy trao đổi để được đối chiếu phiên bản, giá bán và phương án mua phù hợp hơn.

Người trực tiếp tư vấn cho bạn
Chuyên viên tư vấn bán hàng
Hyundai Đông Đô
Tư vấn chọn xe, phiên bản, giá bán và phương án mua xe phù hợp. Trao đổi trực tiếp, rõ ràng và đồng hành đến khi bàn giao.
New Creta có bốn phiên bản 1.5 Tiêu chuẩn, 1.5 Đặc biệt, 1.5 Cao cấp và 1.5 N Line. Giá niêm yết tham khảo từ Hyundai Thành Công lần lượt là 599, 659, 705 và 715 triệu đồng; chi phí lăn bánh tính riêng.
N Line có vành 18 inch với lốp 215/55R18, nội thất đen viền đỏ và các điểm nhấn thiết kế thể thao. Cao cấp dùng vành 17 inch, lốp 215/60R17 và nội thất đen viền trắng. Cả hai đều có camera 360, SCC và gói SmartSense theo bảng công bố.
Theo bảng trang bị chính thức, Cao cấp và N Line có SCC, FCA, HBA, RCCA, BCA và LKA/LFA. Bản Đặc biệt có Cruise Control thường.
Không. Bản Tiêu chuẩn có 2 túi khí; Đặc biệt, Cao cấp và N Line có 6 túi khí.