
Thiết kế thể thao đột phá Sensuous Sportiness
All New Accent sở hữu diện mạo ấn tượng với dải đèn LED định vị ban ngày kéo dài toàn bộ chiều rộng đầu xe, kết hợp đường nét fastback thể thao vuốt dài về phía đuôi.
All New Hyundai Accent là mẫu sedan cỡ B bán chạy hàng đầu với 4 phiên bản (1.5 MT giá 439 triệu, 1.5 AT giá 489 triệu, 1.5 AT Đặc biệt giá 529 triệu và 1.5 AT Cao cấp giá 569 triệu đồng) sở hữu động cơ Smartstream 1.5L thế hệ mới, gói an toàn Hyundai SmartSense và thiết kế thể thao đột phá.
Giá niêm yết tham khảo từ
439.000.000 ₫
Kiểm chứng ngày 20/8/2026

All New Hyundai Accent được Hyundai Thành Công phân phối với 4 phiên bản: 1.5 MT (439 triệu), 1.5 AT (489 triệu), 1.5 AT Đặc biệt (529 triệu) và 1.5 AT Cao cấp (569 triệu đồng) cùng 7 màu sơn ngoại thất đa dạng.

All New Accent sở hữu diện mạo ấn tượng với dải đèn LED định vị ban ngày kéo dài toàn bộ chiều rộng đầu xe, kết hợp đường nét fastback thể thao vuốt dài về phía đuôi.

Đáp ứng trọn vẹn từ nhu cầu kinh doanh vận tải tối ưu chi phí (bản MT) đến xe gia đình tiện nghi cao cấp có gói an toàn SmartSense ADAS (bản AT Cao cấp).
All New Accent có kích thước lớn 4.535 x 1.765 x 1.485 mm, trục cơ sở 2.670 mm mang lại không gian hàng ghế sau rộng rãi vượt trội, bảng taplo màn hình kép 10.25 inch và ghế bọc da có làm mát.
Ngoại thất All New Accent mang phong cách tương lai với dải LED định vị ban ngày dài ngang đầu xe, đèn pha LED tự động bật tắt, thân xe gân guốc phong cách coupe và đèn hậu LED thời thượng.
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện tích hợp sấy kính và đèn báo rẽ, tay nắm cửa mạ chrome và ăng-ten vây cá mập tăng vẻ sang trọng.


Dải LED thanh mảnh chạy liền mạch từ trái sang phải tạo dấu ấn nhận diện độc nhất vô nhị trong phân khúc B-Sedan.

Lưới tản nhiệt màu tối nối liền cụm đèn pha LED tự động cho hiệu quả chiếu sáng vượt trội và vẻ ngoài hiện đại.

Bộ mâm hợp kim 16 inch thể thao (bản AT Cao cấp) đi cùng lốp 205/55R16 mang lại khả năng bám đường tốt và vận hành vững chãi.

Dải đèn LED xuyên suốt đuôi xe tạo hiệu ứng ánh sáng bắt mắt và tăng vẻ sang trọng khi di chuyển ban đêm.
Khoang nội thất All New Accent được nâng cấp toàn diện với màn hình thông tin kỹ thuật số 10.25 inch liền khối màn hình giải trí 8 inch, ghế da tích hợp làm mát và không gian hàng ghế sau rộng rãi.
Trang bị tiện nghi gồm điều hòa tự động, sạc không dây, lẫy chuyển số thể thao sau vô lăng, cổng sạc Type-C cho cả 2 hàng ghế và cửa gió điều hòa phía sau.


Khu vực khoang lái tối ưu công thái học, chất liệu cao cấp và phối màu đen hiện đại.

Màn hình kỹ thuật số hiển thị sắc nét cùng màn hình cảm ứng 8 inch hỗ trợ Apple CarPlay, Android Auto và bản đồ định vị dành riêng cho Việt Nam.

Tính năng làm mát hàng ghế trước độc nhất phân khúc B mang lại sự thư thái, dễ chịu trong những ngày hè nắng nóng.

Khoảng để chân và độ ngả lưng ghế thoải mái hàng đầu phân khúc, trang bị sẵn cổng sạc nhanh Type-C cho hành khách.
All New Accent trang bị động cơ xăng Smartstream G1.5L cho công suất 115 PS và mô-men xoắn 144 Nm, hộp số tự động vô cấp iVT cùng gói an toàn chủ động Hyundai SmartSense tiên tiến.
Động cơ Smartstream G1.5L thế hệ mới vận hành êm ái, bền bỉ kết hợp hộp số iVT thông minh và hệ dẫn động cầu trước FWD linh hoạt.
Hệ thống lẫy chuyển số sau vô lăng trên bản Đặc biệt và Cao cấp giúp người lái chủ động ép số khi vượt xe hoặc đổ đèo an toàn.


Công suất cực đại 115 mã lực tại 6.300 rpm và mô-men xoắn 144 Nm tại 4.500 rpm đáp ứng trọn vẹn nhu cầu đi lại hàng ngày và đường dài.

Tối ưu hóa đốt cháy nhiên liệu giúp Accent đạt mức tiêu hao đường ngoài đô thị chỉ từ 4.75L/100km, rất kinh tế cho người dùng.
All New Accent được trang bị gói an toàn chủ động Hyundai SmartSense gồm: FCA phòng tránh va chạm phía trước, BCA cảnh báo điểm mù, RCCA tránh va chạm khi lùi, LKA/LFA hỗ trợ giữ và duy trì làn đường, AHB đèn pha tự động thích ứng cùng hệ thống 6 túi khí an toàn.
Trang bị an toàn tiêu chuẩn trên các phiên bản gồm phanh ABS, EBD, BA, cân bằng điện tử ESC, cảm biến áp suất lốp TPMS, camera lùi và cảm biến lùi.


Hệ thống tự động cảnh báo và phanh khẩn cấp khi có nguy cơ va chạm phía trước, đồng thời chủ động trợ lực đánh lái giữ xe ở giữa làn đường.

Cảnh báo và can thiệp phanh khi chuyển làn có phương tiện trong điểm mù hoặc khi lùi xe có phương tiện cắt ngang từ phía sau.

Bảo vệ toàn diện cho người lái và toàn bộ hành khách trên xe trong trường hợp xảy ra va chạm.
Bảng tra cứu thông số kỹ thuật chi tiết của cả 4 phiên bản All New Accent: 1.5 MT, 1.5 AT, 1.5 AT Đặc biệt và 1.5 AT Cao cấp.
Chọn từng nhóm thông số để tra cứu kích thước, động cơ Smartstream 1.5L, hộp số iVT, mức tiêu thụ xăng, trang bị ngoại thất, nội thất và gói an toàn SmartSense.
Phiên bản đang xem
Đang hiển thị thông số của Hyundai Accent 1.5 AT
Bảng so sánh đối chiếu trang bị và giá bán niêm yết giữa 4 phiên bản Accent: 1.5 MT (439 triệu), 1.5 AT (489 triệu), 1.5 AT Đặc biệt (529 triệu) và 1.5 AT Cao cấp (569 triệu đồng).
Đối chiếu song song cả 4 phiên bản để thấy rõ sự khác biệt về hộp số (6MT vs iVT), kích thước mâm (15 vs 16 inch), ghế da làm mát, điều hòa tự động, gói an toàn SmartSense và số túi khí.
| Tiêu chí | Hyundai Accent 1.5 AT489.000.000 ₫ | Hyundai Accent 1.5 AT Cao cấp569.000.000 ₫ | Hyundai Accent 1.5 AT Đặc biệt529.000.000 ₫ | Hyundai Accent 1.5 MT439.000.000 ₫ |
|---|---|---|---|---|
| Kích thước | ||||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4535 x 1765 x 1485 | 4535 x 1765 x 1485 | 4535 x 1765 x 1485 | 4535 x 1765 x 1485 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2670 | 2670 | 2670 | 2670 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 165 | 165 | 165 | 165 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 45 | 45 | 45 | 45 |
| Vận hành | ||||
| Động cơ | SmartStream G1.5 | SmartStream G1.5 | SmartStream G1.5 | SmartStream G1.5 |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1497 | 1497 | 1497 | 1497 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 115/6300 | 115/6300 | 115/6300 | 115/6300 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 144/4500 | 144/4500 | 144/4500 | 144/4500 |
| Hộp số | CVT | CVT | CVT | 6 MT |
| Hệ thống dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD |
| Phanh trước/sau | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa |
| Hệ thống treo trước | MacPherson | MacPherson | MacPherson | MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng |
| Trợ lực lái | Điện | Điện | Điện | Điện |
| Thông số lốp | 185/55 R15 | 205/55 R16 | 185/55 R15 | 185/55 R15 |
| Chất liệu lazang | Hợp kim | Hợp kim | Hợp kim | Thép |
| Mức tiêu thụ | ||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp) | 5.79 | 5.81 | 5.76 | 5.89 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị) | 7.53 | 7.66 | 7.48 | 7.36 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị) | 4.78 | 4.75 | 4.76 | 5.01 |
| Ngoại thất | ||||
| Cụm đèn pha (pha/cos) | Halogen Projector | LED | LED | Halogen Projector |
| Đèn ban ngày | Không trang bị | Có | Có | Không trang bị |
| Đèn chiếu sáng tự đông bật/tắt | Có | Có | Có | Có |
| Đèn sương mù phía trước | Có | Có | Có | Không trang bị |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện | Có | Có | Có | Có |
| Tay nắm cửa mạ chrome | Có | Có | Có | Không trang bị |
| Ăng ten | Vây cá | Vây cá | Vây cá | Vây cá |
| Đen pha tự động thích ứng (AHB) | Không trang bị | Có | Không trang bị | Không trang bị |
| Nội thất | ||||
| Vô lăng điều chỉnh 4 hướng | Có | Có | Có | Không trang bị |
| Vô lăng bọc da | Không trang bị | Có | Có | Không trang bị |
| Chất liệu ghế | Nỉ | Da | Da | Nỉ |
| Màu nội thất | Đen | Đen | Đen | Đen |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng | Chỉnh cơ 6 hướng | Chỉnh cơ 6 hướng | Chỉnh cơ 6 hướng |
| Cửa sổ điều chỉnh điện, xuống kính một chạm vị trí ghế lái | Có | Có | Có | Không trang bị |
| Điều hòa | Chỉnh cơ | Tự động 1 vùng | Chỉnh cơ | Chỉnh cơ |
| Màn hình đa thông tin | Kỹ thuật số 10.25 inch | Kỹ thuật số 10.25 inch | Kỹ thuật số 10.25 inch | 3.5 inch |
| Màn hình giải trí cảm ứng 8 inch tích hợp hệ thống định vị dẫn đường | Có | Có | Có | Không trang bị |
| Số loa | 4 loa | 6 loa | 6 loa | 4 loa |
| Cụm điều khiển media kết hợp với nhận diện giọng nói | Có | Có | Có | Không trang bị |
| Cửa gió điều hòa và cổng sạc type C hàng ghế thứ 2 | Có | Có | Có | Không trang bị |
| Chìa khóa thông minh và Khởi động nút bấm | Có | Có | Có | Không trang bị |
| Điều khiển hành trình (Cruise Control) | Không trang bị | Có | Có | Không trang bị |
| Giới hạn tốc độ (MSLA) | Không trang bị | Có | Có | Không trang bị |
| Sạc không dây | Không trang bị | Có | Không trang bị | Không trang bị |
| Tựa tay hàng ghế sau | Không trang bị | Có | Không trang bị | Không trang bị |
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | Không trang bị | Có | Có | Không trang bị |
| An toàn | ||||
| Camera lùi | Có | Có | Có | Không trang bị |
| Cảm biến lùi | Không trang bị | Có | Có | Không trang bị |
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | Không trang bị | Có | Có | Không trang bị |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có | Có |
| Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước (FCA) | Không trang bị | Có | Không trang bị | Không trang bị |
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA) | Không trang bị | Có | Không trang bị | Không trang bị |
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi (RCCA) | Không trang bị | Có | Không trang bị | Không trang bị |
| Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKA) | Không trang bị | Có | Không trang bị | Không trang bị |
| Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường (LFA) | Không trang bị | Có | Không trang bị | Không trang bị |
| Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer | Có | Có | Có | Có |
| Số túi khí | 2 | 6 | 4 | 2 |
Đang so sánh Hyundai Accent 1.5 AT và Hyundai Accent 1.5 AT Đặc biệt
Giá là giá niêm yết tham khảo tại thời điểm kiểm chứng. Chính sách và chi phí thực tế cần được xác nhận lại khi tư vấn.
Muốn tư vấn chi tiết hơn?
Nếu bạn đã có mẫu xe, khoảng ngân sách hoặc thời điểm nhận xe dự kiến, hãy trao đổi để được đối chiếu phiên bản, giá bán và phương án mua phù hợp hơn.

Người trực tiếp tư vấn cho bạn
Chuyên viên tư vấn bán hàng
Hyundai Đông Đô
Tư vấn chọn xe, phiên bản, giá bán và phương án mua xe phù hợp. Trao đổi trực tiếp, rõ ràng và đồng hành đến khi bàn giao.
All New Accent được phân phối với 4 phiên bản: 1.5 MT (439 triệu), 1.5 AT (489 triệu), 1.5 AT Đặc biệt (529 triệu) và 1.5 AT Cao cấp (569 triệu đồng).
Xe trang bị động cơ xăng Smartstream G1.5L thế hệ mới (115 mã lực / 144 Nm) kết hợp tùy chọn hộp số sàn 6 cấp 6MT hoặc hộp số tự động vô cấp biến thiên thông minh iVT.
Gói SmartSense (gồm FCA, BCA, RCCA, LKA, LFA, AHB) được trang bị độc quyền trên phiên bản 1.5 AT Cao cấp (569 triệu đồng).
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường ngoài đô thị của All New Accent cực kỳ tiết kiệm, chỉ từ 4.75 - 4.76 lít/100km cho các bản số tự động iVT.